琴瑟
cầm và sắt, hai nhạc cụ dây hòa quyện hoàn hảo; hòa hợp vợ chồng
cầm và sắt, hai nhạc cụ dây hòa quyện hoàn hảo; hòa hợp vợ chồng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lệch tông; mâu thuẫn vợ chồng, xem cầm và sắt 琴瑟, hai nhạc cụ tượng trưng cho hòa hợp vợ chồng
›琴瑟和鸣qín sè hé mínghòa hợp hoàn hảo; đồng điệu; nghĩa đen: cầm và sắt hòa ca
›琴手qín shǒungười chơi nhạc cụ có dây
›琴弦qín xiándây (của nhạc cụ có dây)
›琴弓qín gōngcây vĩ (của nhạc cụ có dây)
›琴师qín shīngười chơi nhạc cụ dây
›琴书qín shūhình thức nghệ thuật truyền thống, kể chuyện có đệm nhạc
›琴鸟qín niǎochim thiên cầm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.