Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 993/1676

清真寺qīng zhēn sì

清真寺: nhà thờ Hồi giáo

Cụm từ
情志qíng zhì

情志: cảm xúc; tâm trạng

Cụm từ
情知qíng zhī

情知: biết rõ; hoàn toàn ý thức được

Cụm từ
顷之qǐng zhī

顷之: trong chốc lát; ngay sau đó

Cụm từ
轻质石油qīng zhì shí yóu

轻质石油: sản phẩm dầu mỏ nhẹ; xăng và dầu diesel

Cụm từ
轻质石油产品qīng zhì shí yóu chǎn pǐn

轻质石油产品: sản phẩm dầu mỏ nhẹ (tức là xăng và dầu diesel)

Cụm từ
情种qíng zhǒng

情种: đa tình; người đa tình

Cụm từ
轻重qīng zhòng

轻重: mức độ nghiêm trọng (của sự việc); mức độ nghiêm trọng; liệu việc gì đó là nhẹ hay nghiêm trọng

Cụm từ
青肿qīng zhǒng

青肿: vết bầm

Cụm từ
轻重倒置qīng zhòng dào zhì

轻重倒置: đảo lộn tầm quan trọng (tức là coi trọng cái không quan trọng và bỏ qua cái quan trọng); thiếu sự nhìn nhận đúng đắn; đặt xe trước con ngựa

Cụm từ
轻重主次qīng zhòng zhǔ cì

轻重主次: đảo lộn tầm quan trọng của sự việc (tức là nhấn mạnh việc phụ và bỏ qua điểm chính); thiếu cảm giác về mức độ ưu tiên; đặt xe trước con ngựa

Cụm từ
庆州Qìng zhōu

庆州: Qingzhou, tỉnh cổ phía bắc; Thành phố Gyeongju, Hàn Quốc

Cụm từ
清州Qīng zhōu

清州: Cheongju, thủ phủ tỉnh Chungcheong Bắc, Hàn Quốc 忠清北道[Zhong1 qing1 bei3 dao4]

Cụm từ
青州Qīng zhōu

青州: Thanh Châu, thành phố cấp huyện ở Duy Phường 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
清州市Qīng zhōu shì

清州市: Cheongju, thủ phủ tỉnh Chungcheong Bắc, Hàn Quốc 忠清北道[Zhong1 qing1 bei3 dao4]

Cụm từ
青州市Qīng zhōu shì

青州市: Thanh Châu, thành phố cấp huyện ở Duy Phường 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
倾注qīng zhù

倾注: dốc sức vào

Cụm từ
庆祝qìng zhù

庆祝: ăn mừng

Cụm từ
青贮qīng zhù

青贮: thức ăn ủ chua; thức ăn xanh

Cụm từ
情状qíng zhuàng

情状: tình huống; hoàn cảnh

Cụm từ
青壮年qīng zhuàng nián

青壮年: thời kỳ sung sức nhất của đời người

Cụm từ
庆祝会qìng zhù huì

庆祝会: buổi lễ kỷ niệm

Cụm từ
清酌qīng zhuó

清酌: rượu cúng thần linh

Cụm từ
情资qíng zī

情资: tình báo; thông tin

Cụm từ
轻子qīng zǐ

轻子: lepton (vật lý hạt)

Cụm từ
青紫qīng zǐ

青紫: màu tím

Cụm từ
青字头qīng zì tóu

青字头: thành phần "đầu của chữ 青" trong chữ Hán (龶)

Cụm từ
请罪qǐng zuì

请罪: khiêm tốn xin lỗi; cầu xin tha thứ

Cụm từ
轻罪qīng zuì

轻罪: tội nhẹ; khinh tội

Cụm từ
请坐qǐng zuò

请坐: xin mời ngồi

Cụm từ
侵害qīn hài

侵害: xâm phạm; vi phạm

Cụm từ
侵害人qīn hài rén

侵害人: người phạm tội

Cụm từ
秦汉Qín Hàn

秦汉: các triều đại Tần (221-207 TCN) và Hán (206 TCN-220 SCN)

Cụm từ
亲和qīn hé

亲和: kết nối mật thiết (với); hòa nhã; thân thiện

Cụm từ
亲和力qīn hé lì

亲和力: (sự) ấm áp; cách tiếp cận; dễ gần; (trong sản phẩm) thân thiện với người dùng; (hóa học) ái lực

Cụm từ
亲和性qīn hé xìng

亲和性: tính tương thích; ái lực (sinh học)

Cụm từ
侵华qīn Huá

侵华: xâm lược Trung Quốc (liên quan đến các cường quốc đế quốc thế kỷ 19 và Nhật Bản)

Cụm từ
秦淮Qín huái

秦淮: quận Tần Hoài của thành phố Nam Kinh 南京市 ở Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
秦淮八艳Qín huái bā yàn

秦淮八艳: tám kỹ nữ nổi tiếng xinh đẹp và tài năng sống gần sông Tần Hoài 秦淮河[Qin2 huai2 He2] vào cuối Minh hoặc đầu Thanh

Cụm từ
秦淮河Qín huái Hé

秦淮河: Sông Tần Hoài, phụ lưu của sông Dương Tử chảy qua trung tâm Nam Kinh

Cụm từ
秦淮区Qín huái qū

秦淮区: quận Tần Hoài của thành phố Nam Kinh 南京市 ở Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
秦皇岛Qín huáng dǎo

秦皇岛: Tần Hoàng Đảo, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

Cụm từ
秦皇岛市Qín huáng dǎo shì

秦皇岛市: Tần Hoàng Đảo, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

Cụm từ
秦桧Qín Huì

秦桧: Tần Quỹ (1090-1155 SCN), quan triều Tống bị cho là đã phản bội Tướng Nhạc Phi 岳飛|岳飞[Yue4 Fei1]

Cụm từ
秦惠文王Qín Huì wén Wáng

秦惠文王: Vua Huệ Văn nước Tần 秦國|秦国, trị vì từ 338-311 TCN trong Thời kỳ Chiến Quốc

Cụm từ
擒获qín huò

擒获: bắt giữ; bắt được; tịch thu

Cụm từ
秦火Qín huǒ

秦火: việc Tần đốt sách năm 212 TCN

Cụm từ
气逆qì nì

气逆: dòng chảy ngược của 氣|气[qi4] (Y học cổ truyền)

Cụm từ
汽碾qì niǎn

汽碾: xe lu

Cụm từ
绮年qǐ nián

绮年: trẻ; trẻ trung

Cụm từ
七年之痒qī nián zhī yǎng

七年之痒: cơn ngứa bảy năm

Cụm từ
气凝胶qì níng jiāo

气凝胶: aerogel

Cụm từ
勤俭qín jiǎn

勤俭: chăm chỉ và tiết kiệm

Cụm từ
琴键qín jiàn

琴键: phím đàn piano

Cụm từ
勤俭办企业qín jiǎn bàn qǐ yè

勤俭办企业: quản lý doanh nghiệp một cách cần cù và tiết kiệm

Cụm từ
勤俭办社qín jiǎn bàn shè

勤俭办社: quản lý công xã một cách cần cù và tiết kiệm

Cụm từ
勤俭办学qín jiǎn bàn xué

勤俭办学: quản lý trường học một cách cần cù và tiết kiệm

Cụm từ
勤俭持家qín jiǎn chí jiā

勤俭持家: chăm chỉ và tiết kiệm trong việc quản lý gia đình

Cụm từ
勤俭务实qín jiǎn wù shí

勤俭务实: chăm chỉ, tiết kiệm và thực tế

Cụm từ
秦椒Qín jiāo

秦椒: (phương ngữ) ớt cay (dài và mỏng); giống như 花椒[hua1 jiao1]

Cụm từ