亲人
người thân thiết
người thân thiết
亲人 thường mang nghĩa “người thân thiết”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 亲人, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kết nối mật thiết (với); hòa nhã; thân thiện
›亲们qīn mencác thân yêu; người hâm mộ; người theo dõi; cách viết ngắn của 親愛的們|亲爱的们
›亲切qīn qièthân thiện; ấm áp; gần gũi; quen thuộc
›亲友qīn yǒubạn bè và người thân
›亲和力qīn hé lì(sự) ấm áp; cách tiếp cận; dễ gần; (trong sản phẩm) thân thiện với người dùng; (hóa học) ái lực
›亲事qīn shìhôn nhân; LT:門|门[men2]
›亲代qīn dàithế hệ của cha mẹ; thế hệ trước
›亲信qīn xìn(thường mang nghĩa chê bai) trợ thủ đáng tin cậy; người tâm phúc; tin tưởng (ai đó)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.