Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 997/1676
穷匮: thiếu thứ gì đó; thiếu thốn thứ gì đó
穷困: cùng cực; nghèo khổ
邛崃: Thành phố cấp huyện Qionglai, ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
邛崃山: Dãy núi Qionglai ở phía tây Tứ Xuyên, giữa sông Mân 岷江[Min2 Jiang1] và sông Đại Độ 大渡河[Da4 du4 He2]
邛崃山脉: Dãy núi Qionglai ở ranh giới của bồn địa Tứ Xuyên 四川盆地
邛崃市: Thành phố cấp huyện Qionglai, ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
穹肋: một xương sườn của mái vòm
芎林: quận Qionglin hoặc Chiunglin ở Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
芎林乡: thị trấn Qionglin hoặc Chiunglin ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
穹窿: mái vòm; vòm; bầu trời
穹隆: cấu trúc hình vòm; vòm
穹庐: lều vòm (yurt)
穷忙族: người vừa bận rộn vừa nghèo
茕茕孑立: đứng một mình cô đơn
穹丘: mái vòm
穷人: người nghèo; người túng thiếu
琼山: quận Qiongshan của thành phố Hải Khẩu 海口市[Hai3 kou3 shi4], Hải Nam
琼山区: quận Qiongshan của thành phố Hải Khẩu 海口市[Hai3 kou3 shi4], Hải Nam
琼山市: thành phố Qiongshan, Hải Nam
琼斯: Jones (tên)
琼斯顿: Johnston (tên)
穷酸: (về một học giả) nghèo khổ, tồi tàn và lắm lý thuyết; nghèo hèn hay lý thuyết
穷酸相: vẻ ngoài thê thảm; vẻ ngoài tồi tàn
穷乡僻壤: một nơi hẻo lánh và hoang vắng
穹形: hình vòm; dạng vòm; hình mái vòm
穷凶极恶: tàn ác; nhẫn tâm
琼崖: Qiongya, tên lịch sử của đảo Hải Nam 海南島|海南岛[Hai3 nan2 Dao3]
琼筵: tiệc; tiệc linh đình
穷养: nuôi dạy (một đứa trẻ) một cách tiết kiệm
琼瑶: Quỳnh Dao (1938-), nhà văn Đài Loan
琼瑛: đá giống ngọc
穷游: du lịch với ngân sách ít ỏi
穷于应付: vật lộn để đối phó (với tình huống); cùng quẫn không biết làm sao
穷在闹市无人问,富在深山有远亲: người nghèo nơi phố thị không ai hỏi đến; người giàu trong núi sâu có họ hàng xa
琼脂: thạch agar
琼中: huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Qiongzhong, Hải Nam
琼中黎族苗族自治县: huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Qiongzhong, Hải Nam
琼中县: huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Qiongzhong, Hải Nam
琼州: Qiongzhou, tên lịch sử của đảo Hải Nam 海南島|海南岛[Hai3 nan2 Dao3]
琼州海峡: eo biển Qiongzhou (giữa đảo Hải Nam và đất liền Trung Quốc)
穷追: theo đuổi không ngừng nghỉ
穷追不舍: theo đuổi không ngừng nghỉ
旗牌: cờ hoặc biểu ngữ
气派: ấn tượng; phong cách; nguy nga; tướng mạo uy nghi; phong thái đĩnh đạc
企盼: mong đợi; mong mỏi; nôn nóng điều gì đó; hy vọng (đạt được gì đó)
期盼: mong đợi; chờ đợi
棋盘: bàn cờ
旗袍: trang phục kiểu Trung Quốc; sườn xám
气泡: bong bóng; phồng rộp (trong kim loại); (đồ uống) sủi bọt; có ga
起泡: sủi bọt; tạo bọt; phồng rộp; nổi mụn nước (trên cơ thể); sủi tăm (rượu vang, v.v.)
起跑: bắt đầu chạy; sự bắt đầu của cuộc đua
气泡布: màng xốp hơi
气泡膜: màng xốp hơi
起泡沫: sủi bọt; nổi bong bóng; sôi bọt (vì tức giận); sôi sục
起跑线: vạch xuất phát (của cuộc đua); vạch xuất phát (trong cuộc đua tiếp sức)
汽配: phụ tùng ô tô
起皮: (da) bong tróc
欺骗: lừa dối; gian lận
期票: giấy hứa trả nợ; giấy nợ
七拼八凑: tập hợp ngẫu nhiên; một bộ sưu tập lộn xộn