亲卫队 là gì?
亲卫队 [Qīn wèi duì] có nghĩa là SS hay Schutzstaffel, tổ chức bán quân sự ở Đức Quốc xã.
Nghĩa của từ 亲卫队 trong tiếng Việt
SS hay Schutzstaffel, tổ chức bán quân sự ở Đức Quốc xã
Cách đọc và ghi nhớ 亲卫队
亲卫队 được đọc là Qīn wèi duì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “SS hay Schutzstaffel, tổ chức bán quân sự ở Đức Quốc xã”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .