亲善大使 là gì?
亲善大使 [qīn shàn dà shǐ] có nghĩa là đại sứ thiện chí.
Nghĩa của từ 亲善大使 trong tiếng Việt
đại sứ thiện chí
Cách đọc và ghi nhớ 亲善大使
亲善大使 được đọc là qīn shàn dà shǐ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đại sứ thiện chí”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .