Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 996/1676

勤务员qín wù yuán

勤务员: người làm việc vặt; lính cần vụ

Cụm từ
侵袭qīn xí

侵袭: xâm lược; tấn công; một cách dữ dội

Cụm từ
侵限qīn xiàn

侵限: xâm nhập; vi phạm chu vi; đặc biệt là (của người hoặc vật thể lạ) vi phạm khu vực xung quanh đường ray

Cụm từ
钦羡qīn xiàn

钦羡: ngưỡng mộ; tôn kính

Cụm từ
沁县Qìn xiàn

沁县: huyện Qin thuộc Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
琴弦qín xián

琴弦: dây (của nhạc cụ có dây)

Cụm từ
秦孝公Qín Xiào gōng

秦孝公: Tần Hiếu Công, 秦國|秦国[Qin2 guo2], trị vì 361-338 TCN trong Thời Chiến Quốc

Cụm từ
亲信qīn xìn

亲信: (thường mang nghĩa chê bai) trợ thủ đáng tin cậy; người tâm phúc; tin tưởng (ai đó)

Cụm từ
勤学苦练qín xué kǔ liàn

勤学苦练: học hành chăm chỉ; rèn luyện siêng năng

Cụm từ
亲眼qīn yǎn

亲眼: tận mắt; cá nhân

Cụm từ
钦仰qīn yǎng

钦仰: ngưỡng mộ và tôn trọng

Cụm từ
沁阳Qìn yáng

沁阳: Qinyang, thành phố cấp huyện thuộc Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
沁阳市Qìn yáng shì

沁阳市: Qinyang, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
亲眼目睹qīn yǎn mù dǔ

亲眼目睹: tự mình thấy; thấy tận mắt

Cụm từ
侵夜qīn yè

侵夜: (văn học) chập tối; đêm

Cụm từ
钦挹qīn yì

钦挹: ngưỡng mộ và tôn kính; ngước nhìn

Cụm từ
亲友qīn yǒu

亲友: bạn bè và người thân

Cụm từ
沁源Qìn yuán

沁源: huyện Qingyuan thuộc Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
亲缘qīn yuán

亲缘: quan hệ huyết thống; quan hệ di truyền; quan hệ máu mủ

Cụm từ
亲缘关系qīn yuán guān xì

亲缘关系: quan hệ phát sinh chủng loại

Cụm từ
沁源县Qìn yuán xiàn

沁源县: huyện Qingyuan thuộc Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
秦越人Qín Yuè rén

秦越人: Tần Việt Nhân (407-310 TCN), thầy thuốc thời Chiến Quốc nổi tiếng với kỹ năng y học

Cụm từ
勤杂qín zá

勤杂: công việc lặt vặt; người hầu hoặc lính làm công việc lặt vặt

Cụm từ
侵占qīn zhàn

侵占: xâm lược và chiếm đóng (lãnh thổ)

Cụm từ
亲征qīn zhēng

亲征: đích thân ra trận (của hoàng đế); đích thân tham gia cuộc viễn chinh

Cụm từ
亲炙qīn zhì

亲炙: được tiếp xúc trực tiếp và nhận sự khai sáng từ ai đó

Cụm từ
钦州Qīn zhōu

钦州: Qinzhou, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

Cụm từ
秦州Qín zhōu

秦州: quận Tần Châu của thành phố Thiên Thủy 天水市[Tian1 shui3 shi4], Cam Túc

Cụm từ
秦州区Qín zhōu qū

秦州区: quận Tần Châu của thành phố Thiên Thủy 天水市[Tian1 shui3 shi4], Cam Túc

Cụm từ
钦州市Qīn zhōu shì

钦州市: Qinzhou, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

Cụm từ
秦篆Qín zhuàn

秦篆: chữ triện được thống nhất bởi triều đại nhà Tần; tiểu triện 小篆 và đại triện 大篆

Cụm từ
亲子qīn zǐ

亲子: bố mẹ và con; cặp bố mẹ con (mối quan hệ); hai thế hệ liên tiếp

Cụm từ
亲自qīn zì

亲自: đích thân; tự mình; bản thân

Cụm từ
亲自动手qīn zì dòng shǒu

亲自动手: tự mình làm việc

Cụm từ
亲子鉴定qīn zǐ jiàn dìng

亲子鉴定: xét nghiệm quan hệ huyết thống

Cụm từ
亲族qīn zú

亲族: người thân; thành viên cùng gia đình, dòng tộc, bộ tộc, v.v

Cụm từ
亲嘴qīn zuǐ

亲嘴: hôn (lên miệng)

Cụm từ
穷棒子qióng bàng zi

穷棒子: người nghèo nhưng có tinh thần; (cũ) (miệt thị) nông dân

Cụm từ
穹苍qióng cāng

穹苍: bầu trời; vòm trời; vòm thiên đàng

Cụm từ
穷愁qióng chóu

穷愁: cùng quẫn; phiền muộn; không xu dính túi và đầy lo âu

Cụm từ
穷愁潦倒qióng chóu liáo dǎo

穷愁潦倒: nghèo khổ và suy sụp; khốn khổ và không xu dính túi

Cụm từ
穷蹙qióng cù

穷蹙: túng thiếu; trong cảnh khốn cùng; tuyệt vọng

Cụm từ
穹顶qióng dǐng

穹顶: mái vòm; vòm; mái vòm cong

Cụm từ
穷抖qióng dǒu

穷抖: run rẩy không kiểm soát; lắc lư (chân, v.v.)

Cụm từ
穷饿qióng è

穷饿: kiệt sức và đói khát

Cụm từ
穷二代qióng èr dài

穷二代: những người không hưởng lợi từ cải cách kinh tế Trung Quốc những năm 1980; xem thêm 富二代[fu4 er4 dai4]

Cụm từ
穷光蛋qióng guāng dàn

穷光蛋: kẻ khốn khổ; người nghèo xơ xác; người đàn ông cùng quẫn; nông dân bần cùng; kẻ không một xu dính túi; kẻ lang thang túng quẫn

Cụm từ
穷国qióng guó

穷国: quốc gia nghèo

Cụm từ
琼海Qióng hǎi

琼海: Thành phố Qionghai, Hải Nam

Cụm từ
琼海市Qióng hǎi Shì

琼海市: Thành phố Qionghai, Hải Nam

Cụm từ
穷极qióng jí

穷极: cực kỳ; hoàn toàn

Cụm từ
琼结Qióng jié

琼结: huyện Qonggyai, tiếng Tạng: 'Phyongs rgyas, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
穷竭qióng jié

穷竭: làm cạn kiệt; sử dụng hết

Cụm từ
穷结Qióng jié

穷结: biến thể của 瓊結|琼结[Qiong2 jie2], huyện Qonggyai, tiếng Tây Tạng: 'Phyongs rgyas, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
穷竭法qióng jié fǎ

穷竭法: phương pháp vét cạn của Archimedes (một hình thức sớm của giải tích tích phân)

Cụm từ
琼结县Qióng jié xiàn

琼结县: huyện Qonggyai, tiếng Tạng: 'Phyongs rgyas rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
穷结县Qióng jié xiàn

穷结县: biến thể của 瓊結縣|琼结县[Qiong2 jie2 xian4], huyện Qonggyai, tiếng Tây Tạng: 'Phyongs rgyas rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4…

Cụm từ
穷尽qióng jìn

穷尽: dùng hết; kiệt quệ; khám phá đến tận cùng; giới hạn; kết thúc

Cụm từ
穷寇qióng kòu

穷寇: kẻ địch bị dồn vào chân tường

Cụm từ
穷苦qióng kǔ

穷苦: nghèo khổ; bần cùng

Cụm từ