Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 994/1676
秦艽: long đởm lá lớn (Gentiana macrophylla)
侵截: hacking (máy tính)
侵截者: kẻ xâm nhập (máy tính)
秦吉了: chim thần thoại biết nói; chim sáo
勤谨: siêng năng và cẩn thận
亲近: thân thiết; tiến gần đến
钦敬: ngưỡng mộ và tôn trọng
秦镜高悬: xem 明鏡高懸|明镜高悬[ming2 jing4 gao1 xuan2]
琴酒: rượu gin (biến thể Đài Loan của 金酒[jin1 jiu3])
亲旧: người thân và bạn cũ
寝具: chăn ga gối đệm
亲眷: người thân
秦军: quân đội Tần (hình mẫu cho tượng binh mã)
勤恳: cần cù và tận tụy; chăm chỉ; chân thành
亲口: chính miệng; nghĩa bóng: chính lời của mình; tự mình nói gì đó
勤苦: chăm chỉ; cần cù
勤快: chăm chỉ; siêng năng
勤劳: chăm chỉ; cần cù; siêng năng
勤劳者: người lao động
勤劳致富: làm giàu nhờ chăm chỉ
禽类: loài chim; chim
勤力: chăm chỉ; cần cù
亲历: đích thân trải nghiệm
亲临: đích thân đến
秦岭: dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành rào cản tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2] và thung lũng sông Hán…
秦陵: lăng mộ của Tần Thủy Hoàng tại núi Lishan 驪山|骊山[Li2 shan1] gần Tây An (đang chờ khai quật)
秦岭山脉: dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành rào cản tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2] và thung lũng sông Hán…
秦岭蜀栈道: đường ván Tần Lĩnh đến Thục, con đường núi lịch sử từ Thiểm Tây đến Tứ Xuyên
亲力亲为: tự mình làm việc gì đó
禽流感: cúm gia cầm; cúm chim
禽龙: khủng long iguanodon
侵略: xâm lược; cuộc xâm lược
侵略军: quân xâm lược
侵略战争: chiến tranh xâm lược
侵略者: kẻ xâm lược; kẻ xâm lăng
亲妈: mẹ ruột
亲美: ủng hộ Mỹ
亲们: các thân yêu; người hâm mộ; người theo dõi; cách viết ngắn của 親愛的們|亲爱的们
勤密: thường xuyên; hay
亲密: thân mật; gần gũi
勤勉: siêng năng; chăm chỉ; cần cù
亲民: gần gũi với người dân; nhạy cảm với nhu cầu của người dân
亲民党: Đảng Thân Dân, Đài Loan
钦命: Chiếu chỉ hoặc sắc lệnh của hoàng đế (cũ)
秦末: cuối thời nhà Tần năm 207 TCN
秦牧: Tần Mục (1919-1992), nhà giáo dục và nhà văn có nhiều tác phẩm
亲睦: thân thiện; hòa nhã; duy trì quan hệ hòa hợp (với ai đó)
秦穆公: Tần Mục Công, vua quan trọng đầu tiên của nước Tần (trị vì 659-621 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸
亲睦邻邦: các nước láng giềng thân thiện; duy trì quan hệ tốt với các nước láng giềng
钦奈: Chennai, thủ phủ bang Tamil Nadu, Ấn Độ phía đông nam 泰米爾納德邦|泰米尔纳德邦[Tai4 mi3 er3 Na4 de2 bang1]; trước đây gọi là Madras 馬德拉斯|马德拉斯[Ma3 de2 la1…
钦南: Quận Qinnan của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây
钦南区: Quận Qinnan của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây
亲昵: thân mật
琴鸟: chim thiên cầm
禽鸟: chim; chim nuôi
钦佩: ngưỡng mộ; kính trọng; kính trọng ai đó rất nhiều
亲朋: người thân và bạn bè
亲朋好友: bạn bè và gia đình; người thân thích
勤朴: đơn giản và chăm chỉ; chăm làm và tiết kiệm
亲戚: một người thân (tức quan hệ gia đình); LT:門|门[men2],個|个[ge4],位[wei4]