秦始皇陵
lăng mộ của Tần Thủy Hoàng tại núi Lê 驪山|骊山[Li2 shan1] gần Tây An (chưa được khai quật)
lăng mộ của Tần Thủy Hoàng tại núi Lê 驪山|骊山[Li2 shan1] gần Tây An (chưa được khai quật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lăng của Thủy Hoàng Đế gần Tây An
›秦始皇Qín Shǐ huángTần Thủy Hoàng (259-210 TCN), hoàng đế đầu tiên
›秦岭Qín lǐngdãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành rào cản tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1…
›秦岭山脉Qín lǐng Shān màidãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành rào cản tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1…
›秦岭蜀栈道Qín lǐng shǔ zhàn dàođường ván Tần Lĩnh đến Thục, con đường núi lịch sử từ Thiểm Tây đến Tứ Xuyên
›秦代Qín dàinhà Tần (221-207 TCN), do hoàng đế đầu tiên Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2] sáng lập, triều đại đầu…
›秦始皇帝Qín Shǐ Huáng dìThủy Hoàng Đế 259-210 TCN
›秦安Qín ānhuyện Tần An ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.