慢慢
chậm rãi; dần dần
chậm rãi; dần dần
慢慢 thường mang nghĩa “chậm rãi; dần dần”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 慢慢 cùng cụm 慢慢来 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cứ từ từ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bước đi chậm rãi
›慢慢吞吞màn man tūn tūnrất chậm
›慢性疾病màn xìng jí bìngbệnh mãn tính; bệnh tiến triển chậm
›慢板màn bǎnnhịp độ chậm; adagio
›慢性子màn xìng zitính cách chậm chạp; điềm tĩnh; người chậm chạp
›慢性màn xìngchậm và kiên nhẫn; mãn tính (bệnh); tác dụng chậm (ví dụ: chất độc chậm)
›慢热màn rènóng lên chậm; (bóng) (về người) dè dặt; hướng nội; chậm phát triển mối quan hệ; (về sản phẩm, v.v.) mất…
›慢悠悠màn yōu yōukhông vội vàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.