满口之乎者也
miệng đầy các cụm từ văn chương; nói thao thao bất tuyệt kinh điển
miệng đầy các cụm từ văn chương; nói thao thao bất tuyệt kinh điển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đầy miệng (cái gì đó thực thể); miệng nói toàn (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.); (đồng ý, v.v.)…
›满嘴mǎn zuǐđầy miệng (cái gì đó thực thể); miệng toàn là (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.)
›满口胡柴mǎn kǒu hú cháinói nhảm liên tục; xạo không ngừng
›满口胡言mǎn kǒu hú yánnói nhảm liên tục; xạo không ngừng
›满口谎言mǎn kǒu huǎng yántuôn ra toàn lời nói dối
›满员mǎn yuánđủ quân số; đầy đủ sức mạnh; không có chỗ trống
›满嘴喷粪mǎn zuǐ pēn fènnói xằng bậy
›满嘴起疱mǎn zuǐ qǐ pàomôi đầy vết rộp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.