满口应承
hứa một cách sẵn sàng
hứa một cách sẵn sàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đầy miệng (cái gì đó thực thể); miệng nói toàn (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.); (đồng ý, v.v.)…
›满嘴mǎn zuǐđầy miệng (cái gì đó thực thể); miệng toàn là (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.)
›满口之乎者也mǎn kǒu zhī hū zhě yěmiệng đầy các cụm từ văn chương; nói thao thao bất tuyệt kinh điển
›满口称赞mǎn kǒu chēng zànkhen ngợi hết lời
›满口答应mǎn kǒu dā yingđồng ý ngay lập tức
›满剌加Mǎn là jiātên thời Minh của Malacca ngày nay; xem thêm 馬六甲|马六甲[Ma3 liu4 jia3]
›满口胡柴mǎn kǒu hú cháinói nhảm liên tục; xạo không ngừng
›满分mǎn fēnđiểm tối đa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.