Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 2005/2016

一潭死水yī tán sǐ shuǐ

一潭死水: vũng nước tù; tình trạng trì trệ hoặc không có sức sống

Cụm từ
一溜烟yī liù yān

一溜烟: nhanh như một làn khói; (biến mất, v.v.) trong chớp mắt

Cụm từ
一准yī zhǔn

一准: chắc chắn

Cụm từ
一清早yī qīng zǎo

一清早: sớm tinh mơ

Cụm từ
一清如水yī qīng rú shuǐ

一清如水: nghĩa đen: trong như nước (thành ngữ); nghĩa bóng: (về quan chức, v.v.) liêm chính và không tham nhũng

Thành ngữ
一清二白yī qīng èr bái

一清二白: hoàn toàn trong sạch; không chỗ trách móc; không thể chỉ trích (thành ngữ)

Thành ngữ
一清二楚yī qīng èr chǔ

一清二楚: rất rõ ràng về điều gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
一流yī liú

一流: chất lượng hàng đầu; hàng đầu

Cụm từ
一派谎言yī pài huǎng yán

一派谎言: một mớ dối trá

Cụm từ
一派胡言yī pài hú yán

一派胡言: một đống lời vô nghĩa

Cụm từ
一波未平,一波又起yī bō wèi píng , yī bō yòu qǐ

一波未平,一波又起: sóng trước chưa lặng, sóng sau đã đến (thành ngữ); vấn đề mới nảy sinh trước khi vấn đề cũ được giải quyết; nhiều khúc mắc và biến cố trong câu…

Thành ngữ
一波三折yī bō sān zhé

一波三折: nét chữ với nhiều đường uốn lượn; phóng đại: nhiều khúc mắc và biến cố

Cụm từ
一决雌雄yī jué cí xióng

一决雌雄: phân thắng bại; tranh đấu để giành quyền làm chủ; thi đấu giành chức vô địch

Cụm từ
一水儿yī shuǐ r

一水儿: (thông tục) cùng một loại; giống hệt

Cụm từ
一氧化碳yī yǎng huà tàn

一氧化碳: carbon monoxide CO

Cụm từ
一氧化氮yī yǎng huà dàn

一氧化氮: nitric oxit

Cụm từ
一氧化二氮yī yǎng huà èr dàn

一氧化二氮: dinitơ monoxit N2O; khí cười

Cụm từ
一气呵成yī qì hē chéng

一气呵成: làm một mạch; lưu loát

Cụm từ
一气之下yī qì zhī xià

一气之下: trong cơn giận dữ; trong cơn giận dữ dội; trong một sự bực tức

Cụm từ
一气yī qì

一气: một mạch; liền một hơi; trong một khoảng thời gian; kết bè kết phái

Cụm từ
一毛不拔yī máo bù bá

一毛不拔: keo kiệt (thành ngữ)

Thành ngữ
一步裙yī bù qún

一步裙: váy bút chì

Cụm từ
一步登天yī bù dēng tiān

一步登天: một bước lên trời (thành ngữ); (đặc biệt với ý phủ định: đừng mong) thành công ngay lập tức

Thành ngữ
一步到位yī bù dào wèi

一步到位: giải quyết vấn đề trong một lần

Cụm từ
一步一趋yī bù yī qū

一步一趋: xem 亦步亦趨|亦步亦趋[yi4 bu4 yi4 qu1]

Cụm từ
一步一个脚印yī bù yī gè jiǎo yìn

一步一个脚印: một bước, một dấu chân (thành ngữ); tiến triển vững chắc; đáng tin cậy

Thành ngữ
一次总付yī cì zǒng fù

一次总付: thanh toán một lần (tài chính)

Cụm từ
一次生,两次熟yī cì shēng , liǎng cì shú

一次生,两次熟: lúc đầu không quen nhưng dần quen thuộc; người lạ lần đầu gặp, sau thành bạn; mới đầu khó chịu nhưng quen dần

Cụm từ
一次方程式yī cì fāng chéng shì

一次方程式: phương trình tuyến tính (toán học)

Cụm từ
一次方程yī cì fāng chéng

一次方程: phương trình tuyến tính

Cụm từ
一次性yī cì xìng

一次性: một lần; một lần duy nhất; sử dụng một lần; dùng một lần (hàng hóa)

Cụm từ
一次又一次yī cì yòu yī cì

一次又一次: lặp đi lặp lại; hết lần này đến lần khác

Cụm từ
一次函数yī cì hán shù

一次函数: hàm số bậc nhất (toán)

Cụm từ
一次yī cì

一次: đầu tiên; lần đầu; một lần; (toán) bậc nhất (bậc một)

Cụm từ
一样yī yàng

一样: giống; như; bằng; với; giống như

Cụm từ
一模一样yī mú yī yàng

一模一样: hoàn toàn giống nhau (thành ngữ); bản sao y hệt; cũng đọc là [yi1 mo2 yi1 yang4]

Thành ngữ
一枪命中yī qiāng mìng zhòng

一枪命中: (thành ngữ) bắn trúng ngay phát đầu tiên

Thành ngữ
一槌定音yī chuí dìng yīn

一槌定音: biến thể của 一錘定音|一锤定音[yi1 chui2 ding4 yin1]

Cụm từ
一概而论yī gài ér lùn

一概而论: gộp chung các vấn đề khác nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
一概yī gài

一概: tất cả; không có ngoại lệ; một cách chắc chắn

Cụm từ
一棍子打死yī gùn zi dǎ sǐ

一棍子打死: giáng một đòn chí mạng duy nhất; (nghĩa bóng) hoàn toàn phủ nhận ai đó vì một lỗi nhỏ

Cụm từ
一条龙服务yī tiáo lóng fú wù

一条龙服务: dịch vụ một cửa

Cụm từ
一条龙yī tiáo lóng

一条龙: nghĩa đen: một con rồng; chuỗi tích hợp; quy trình phối hợp

Cụm từ
一条道走到黑yī tiáo dào zǒu dào hēi

一条道走到黑: cố chấp theo cách của mình; kiên trì theo con đường đã chọn

Cụm từ
一条路走到黑yī tiáo lù zǒu dào hēi

一条路走到黑: nghĩa đen: đi theo một con đường cho đến khi trời tối (thành ngữ); nghĩa bóng: cố chấp theo cách của mình; kiên trì theo con đường đã chọn

Thành ngữ
一条绳上的蚂蚱yī tiáo shéng shàng de mà zha

一条绳上的蚂蚱: nghĩa đen: châu chấu buộc cùng một sợi dây (thành ngữ); nghĩa bóng: người cùng hội cùng thuyền trong hoàn cảnh tốt hay xấu; người cùng thành…

Thành ngữ
一条心yī tiáo xīn

一条心: đồng lòng; nghĩ hoặc hành động giống nhau

Cụm từ
一杆进洞yī gān jìn dòng

一杆进洞: (golf) vào lỗ chỉ với một gậy

Cụm từ
一根绳上的蚂蚱yī gēn shéng shàng de mà zha

一根绳上的蚂蚱: xem 一條繩上的螞蚱|一条绳上的蚂蚱[yi1 tiao2 sheng2 shang4 de5 ma4 zha5]

Cụm từ
一根筋yī gēn jīn

一根筋: bướng bỉnh; không linh hoạt; nghĩ một chiều

Cụm từ
一柱擎天yī zhù qíng tiān

一柱擎天: nghĩa đen: chống trời bằng một cột trụ (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh vác trách nhiệm quan trọng

Thành ngữ
一枝独秀yī zhī dú xiù

一枝独秀: nghĩa đen: chỉ một cành cây phát triển mạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: xuất sắc, vượt trội; hơn hẳn

Thành ngữ
一板三眼yī bǎn sān yǎn

一板三眼: nghĩa đen: một phách mạnh và ba phách nhẹ trong một nhịp nhạc (bốn phách trong một ô nhịp) (thành ngữ); nghĩa bóng: chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết

Thành ngữ
一板一眼yī bǎn yī yǎn

一板一眼: nghĩa đen: một phách mạnh và một phách nhẹ trong một nhịp nhạc (hai phách trong một ô nhịp) (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo khuôn mẫu đã…

Thành ngữ
一东一西yī dōng yī xī

一东一西: cách xa nhau

Cụm từ
一杯羹yī bēi gēng

一杯羹: nghĩa đen: một chén canh; nghĩa bóng: được chia phần lợi nhuận; phần của ai đó trong cuộc chơi

Cụm từ
一本万利yī běn wàn lì

一本万利: vốn nhỏ, lợi nhuận khổng lồ (thành ngữ); đầu tư ít nhưng thu về nhiều

Thành ngữ
一本正经yī běn zhèng jīng

一本正经: rất nghiêm túc; mặt không biểu cảm

Cụm từ
一木难支yī mù nán zhī

一木难支: nghĩa đen: một cột không chống đỡ được ngôi nhà sập (thành ngữ); nghĩa bóng: một người thì không thể làm gì được

Thành ngữ
一朝被蛇咬,十年怕井绳yī zhāo bèi shé yǎo , shí nián pà jǐng shéng

一朝被蛇咬,十年怕井绳: một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng; một lần bị tổn thương, mười lần cẩn trọng (thành ngữ)

Thành ngữ