一本正经
rất nghiêm túc; mặt không biểu cảm
rất nghiêm túc; mặt không biểu cảm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bướng bỉnh; không linh hoạt; nghĩ một chiều
›一杯羹yī bēi gēngnghĩa đen: một chén canh; nghĩa bóng: được chia phần lợi nhuận; phần của ai đó trong cuộc chơi
›一东一西yī dōng yī xīcách xa nhau
›一月份yī yuè fèntháng Giêng
›一月Yī yuètháng Giêng; tháng thứ nhất (của năm âm lịch)
›一根绳上的蚂蚱yī gēn shéng shàng de mà zhaxem 一條繩上的螞蚱|一条绳上的蚂蚱[yi1 tiao2 sheng2 shang4 de5 ma4 zha5]
›一会儿yī huì rmột lúc; một thời gian; ngay lập tức; lúc thì...lúc thì...; cũng đọc là [yi1 hui3 r5]
›一杆进洞yī gān jìn dòng(golf) vào lỗ chỉ với một gậy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.