一次生,两次熟一次生,兩次熟
一次生,两次熟 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 一次生,两次熟 trong tiếng Việt
lúc đầu không quen nhưng dần quen thuộc; người lạ lần đầu gặp, sau thành bạn; mới đầu khó chịu nhưng quen dần
lúc đầu không quen nhưng dần quen thuộc; người lạ lần đầu gặp, sau thành bạn; mới đầu khó chịu nhưng quen dần