一本万利
vốn nhỏ, lợi nhuận khổng lồ (thành ngữ); đầu tư ít nhưng thu về nhiều
vốn nhỏ, lợi nhuận khổng lồ (thành ngữ); đầu tư ít nhưng thu về nhiều
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)
›一木难支yī mù nán zhīnghĩa đen: một cột không chống đỡ được ngôi nhà sập (thành ngữ); nghĩa bóng: một người thì không thể làm gì…
›一朝被蛇咬,十年怕井绳yī zhāo bèi shé yǎo , shí nián pà jǐng shéngmột lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng; một lần bị tổn thương, mười lần cẩn trọng (thành ngữ)
›一板一眼yī bǎn yī yǎnnghĩa đen: một phách mạnh và một phách nhẹ trong một nhịp nhạc (hai phách trong một ô nhịp) (thành ngữ)…
›一朝天子一朝臣yī cháo tiān zǐ yī cháo chénvua mới quan mới (thành ngữ); lãnh đạo mới mang theo trợ lý mới
›一板三眼yī bǎn sān yǎnnghĩa đen: một phách mạnh và ba phách nhẹ trong một nhịp nhạc (bốn phách trong một ô nhịp) (thành ngữ)…
›一朝一夕yī zhāo yī xīnghĩa đen: một buổi sáng và một buổi tối (thành ngữ); nghĩa bóng: trong một khoảng thời gian ngắn; qua một đêm
›一枝独秀yī zhī dú xiùnghĩa đen: chỉ một cành cây phát triển mạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: xuất sắc, vượt trội; hơn hẳn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.