一氧化氮
nitric oxit
nitric oxit
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dinitơ monoxit N2O; khí cười
›一氧化碳yī yǎng huà tàncarbon monoxide CO
›一气呵成yī qì hē chénglàm một mạch; lưu loát
›一水儿yī shuǐ r(thông tục) cùng một loại; giống hệt
›一气之下yī qì zhī xiàtrong cơn giận dữ; trong cơn giận dữ dội; trong một sự bực tức
›一决雌雄yī jué cí xióngphân thắng bại; tranh đấu để giành quyền làm chủ; thi đấu giành chức vô địch
›一气yī qìmột mạch; liền một hơi; trong một khoảng thời gian; kết bè kết phái
›一波三折yī bō sān zhénét chữ với nhiều đường uốn lượn; phóng đại: nhiều khúc mắc và biến cố
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.