Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
一柱擎天

yī zhù qíng tiān

一柱擎天 là gì?

一柱擎天 [yī zhù qíng tiān] có nghĩa là nghĩa đen: chống trời bằng một cột trụ (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh vác trách nhiệm quan trọng.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 一柱擎天 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: chống trời bằng một cột trụ (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: gánh vác trách nhiệm quan trọng

Cách đọc và ghi nhớ 一柱擎天

一柱擎天 được đọc là yī zhù qíng tiān, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: chống trời bằng một cột trụ (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh vác trách nhiệm quan trọng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan