Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 2004/2016

一笔带过yī bǐ dài guò

一笔带过: (thành ngữ) chỉ đề cập rất ngắn gọn; lướt qua (một chủ đề)

Thành ngữ
一笔勾销yī bǐ gōu xiāo

一笔勾销: xoá bỏ hoàn toàn

Cụm từ
一笔不苟yī bǐ bù gǒu

一笔不苟: nghĩa đen: không một nét bút nào cẩu thả (thành ngữ); nghĩa bóng: viết chữ (thư pháp) mà từng nét đều hoàn hảo

Thành ngữ
一笑置之yī xiào zhì zhī

一笑置之: bỏ qua với một nụ cười; xem nhẹ

Cụm từ
一笑了之yī xiào liǎo zhī

一笑了之: cười cho qua (thay vì nghiêm túc)

Cụm từ
一站式yī zhàn shì

一站式: một cửa (dịch vụ, cửa hàng, v.v.)

Cụm từ
一窍不通yī qiào bù tōng

一窍不通: nghĩa đen: không thông (thậm chí) một lỗ nào (trên đầu); tôi không hiểu gì cả (thành ngữ); đối với tôi thật sự khó hiểu

Thành ngữ
一窥端倪yī kuī duān ní

一窥端倪: suy luận dễ dàng; đoán trong nháy mắt; nắm bắt manh mối

Cụm từ
一穷二白yī qióng èr bái

一穷二白: nghèo nàn; lạc hậu cả về kinh tế lẫn văn hóa

Cụm từ
一窝蜂yī wō fēng

一窝蜂: như một bầy ong; ùa vào (dùng để miêu tả người đổ xô làm gì đó)

Cụm từ
一空yī kōng

一空: không để lại gì; (bán hết, v.v.)

Cụm từ
一种yī zhǒng

一种: một loại; một kiểu

Cụm từ
一秘yī mì

一秘: bí thư thứ nhất

Cụm từ
一秉虔诚yī bǐng qián chéng

一秉虔诚: một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); một cách sùng đạo

Thành ngữ
一神论yī shén lùn

一神论: thuyết một thần; chủ nghĩa nhất vị (phủ nhận Ba Ngôi)

Cụm từ
一神教yī shén jiào

一神教: tôn giáo độc thần; độc thần giáo

Cụm từ
一碗水端平yī wǎn shuǐ duān píng

一碗水端平: nghĩa đen: cầm bát nước mà không làm đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: công bằng

Thành ngữ
一石二鸟yī shí èr niǎo

一石二鸟: một mũi tên trúng hai đích (thành ngữ)

Thành ngữ
一知半解yī zhī bàn jiě

一知半解: biết một hiểu nửa (thành ngữ); kiến thức nông cạn; nghiệp dư; không chuyên sâu

Thành ngữ
一矢中的yī shǐ zhòng dì

一矢中的: bắn trúng mục tiêu chỉ với một phát; nói điều gì đó rất chính xác (thành ngữ)

Thành ngữ
一瞬间yī shùn jiān

一瞬间: phút chốc

Cụm từ
一瞬yī shùn

一瞬: một khoảnh khắc; rất ngắn; trong nháy mắt

Cụm từ
一瞥yī piē

一瞥: liếc nhìn; nhìn thoáng qua

Cụm từ
一睹yī dǔ

一睹: nhìn; ngắm; ngắm nhìn (vẻ đẹp của thứ gì đó)

Cụm từ
一眼看穿yī yǎn kàn chuān

一眼看穿: nhìn thấu ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)

Thành ngữ
一眼望去yī yǎn wàng qù

一眼望去: xa tận chân trời

Cụm từ
一眼yī yǎn

一眼: một cái nhìn; một cái liếc; thoáng nhìn

Cụm từ
一眨眼yī zhǎ yǎn

一眨眼: trong nháy mắt

Cụm từ
一相情愿yī xiāng qíng yuàn

一相情愿: suy nghĩ viển vông của bản thân

Cụm từ
一直往前yī zhí wǎng qián

一直往前: đi thẳng

Cụm từ
一直以来yī zhí yǐ lái

一直以来: trong quá khứ luôn luôn; đã lâu rồi; cho đến bây giờ

Cụm từ
一直yī zhí

一直: thẳng (theo đường thẳng); liên tục; luôn luôn; suốt

Cụm từ
一目了然yī mù liǎo rán

一目了然: rõ ràng ngay khi nhìn thoáng qua (thành ngữ)

Thành ngữ
一目十行yī mù shí háng

一目十行: mười dòng trong nháy mắt (thành ngữ); đọc rất nhanh

Thành ngữ
一目了然yī mù liǎo rán

一目了然: rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)

Thành ngữ
一盘棋yī pán qí

一盘棋: (bóng) tình hình tổng thể

Cụm từ
一盘散沙yī pán sǎn shā

一盘散沙: nghĩa đen: như một đống cát rời rạc; bóng: không thể hợp tác (thành ngữ)

Thành ngữ
一百一yī bǎi yī

一百一: hoàn hảo; không chê vào đâu được

Cụm từ
一发而不可收yī fā ér bù kě shōu

一发而不可收: không thể dừng lại một khi đã bắt đầu

Cụm từ
一发不可收拾yī fā bù kě shōu shi

一发不可收拾: một khi đã bắt đầu thì không thể ngừng lại

Cụm từ
一瘸一拐yī qué yī guǎi

一瘸一拐: khập khiễng; đi tập tễnh

Cụm từ
一病不起yī bìng bù qǐ

一病不起: bị bệnh nặng, không bao giờ hồi phục (thành ngữ)

Thành ngữ
一亩三分地yī mǔ sān fēn dì

一亩三分地: một mảnh đất rộng 1,3 mẫu 畝|亩[mu3]; (nghĩa bóng) địa bàn của mình

Cụm từ
一甲子yī jiǎ zǐ

一甲子: sáu mươi năm

Cụm từ
一甲yī jiǎ

一甲: xếp hạng nhất hoặc ba người đứng đầu kỳ thi đình (tức là: 狀元|状元[zhuang4 yuan2], 榜眼[bang3 yan3], và 探花[tan4 hua1], tương ứng)

Cụm từ
一生一世yī shēng yī shì

一生一世: cả cuộc đời (thành ngữ); cả đời tôi

Thành ngữ
一生yī shēng

一生: cả đời; suốt đời

Cụm từ
一瓶子不响,半瓶子晃荡yī píng zi bù xiǎng , bàn píng zi huàng dang

一瓶子不响,半瓶子晃荡: nghĩa đen: chai đầy không kêu; chai nửa đầy thì lắc lư (thành ngữ); nghĩa bóng: thùng rỗng kêu to

Thành ngữ
一琴一鹤yī qín yī hè

一琴一鹤: mang rất ít hành lý (thành ngữ); quan chức liêm khiết và không tham nhũng

Thành ngữ
一犯再犯yī fàn zài fàn

一犯再犯: tiếp tục làm (điều sai)

Cụm từ
一物降一物yī wù xiáng yī wù

一物降一物: nghĩa đen: một vật khắc chế một vật; mỗi thứ đều có điểm yếu (thành ngữ); vỏ quýt dày có móng tay nhọn

Thành ngữ
一无是处yī wú shì chù

一无是处: (thành ngữ) không có điểm tốt nào; mọi thứ đều sai

Thành ngữ
一无所长yī wú suǒ cháng

一无所长: không có kỹ năng đặc biệt nào; không có bất kỳ trình độ nào

Cụm từ
一无所闻yī wú suǒ wén

一无所闻: chưa từng nghe thấy

Cụm từ
一无所知yī wú suǒ zhī

一无所知: không biết gì cả (thành ngữ); hoàn toàn ngu dốt; không một chút manh mối nào

Thành ngữ
一无所获yī wú suǒ huò

一无所获: không thu được gì; kết thúc tay trắng

Cụm từ
一无所有yī wú suǒ yǒu

一无所有: không có gì cả (thành ngữ); hoàn toàn thiếu thốn; không một xu dính túi

Thành ngữ
一无所动yī wú suǒ dòng

一无所动: hoàn toàn không bị ảnh hưởng; không ấn tượng

Cụm từ
一炮而红yī pào ér hóng

一炮而红: thành công ngay lập tức (thành ngữ); trở nên nổi tiếng ngay lập tức

Thành ngữ
一炮打响yī pào dǎ xiǎng

一炮打响: (thành ngữ) thành công ngay từ lần đầu; đạt được thành công ngay lần thử đầu tiên

Thành ngữ