一步一个脚印
một bước, một dấu chân (thành ngữ); tiến triển vững chắc; đáng tin cậy
một bước, một dấu chân (thành ngữ); tiến triển vững chắc; đáng tin cậy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một bước lên trời (thành ngữ); (đặc biệt với ý phủ định: đừng mong) thành công ngay lập tức
›一枝独秀yī zhī dú xiùnghĩa đen: chỉ một cành cây phát triển mạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: xuất sắc, vượt trội; hơn hẳn
›一毛不拔yī máo bù bákeo kiệt (thành ngữ)
›一模一样yī mú yī yànghoàn toàn giống nhau (thành ngữ); bản sao y hệt; cũng đọc là [yi1 mo2 yi1 yang4]
›一枪命中yī qiāng mìng zhòng(thành ngữ) bắn trúng ngay phát đầu tiên
›一概而论yī gài ér lùngộp chung các vấn đề khác nhau (thành ngữ)
›一波未平,一波又起yī bō wèi píng , yī bō yòu qǐsóng trước chưa lặng, sóng sau đã đến (thành ngữ); vấn đề mới nảy sinh trước khi vấn đề cũ được giải quyết…
›一条路走到黑yī tiáo lù zǒu dào hēinghĩa đen: đi theo một con đường cho đến khi trời tối (thành ngữ); nghĩa bóng: cố chấp theo cách của mình…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.