一清二白
hoàn toàn trong sạch; không chỗ trách móc; không thể chỉ trích (thành ngữ)
hoàn toàn trong sạch; không chỗ trách móc; không thể chỉ trích (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không có gì cả (thành ngữ); hoàn toàn thiếu thốn; không một xu dính túi
›一无所知yī wú suǒ zhīkhông biết gì cả (thành ngữ); hoàn toàn ngu dốt; không một chút manh mối nào
›一清如水yī qīng rú shuǐnghĩa đen: trong như nước (thành ngữ); nghĩa bóng: (về quan chức, v.v.) liêm chính và không tham nhũng
›一无是处yī wú shì chù(thành ngữ) không có điểm tốt nào; mọi thứ đều sai
›一琴一鹤yī qín yī hèmang rất ít hành lý (thành ngữ); quan chức liêm khiết và không tham nhũng
›一瓶子不响,半瓶子晃荡yī píng zi bù xiǎng , bàn píng zi huàng dangnghĩa đen: chai đầy không kêu; chai nửa đầy thì lắc lư (thành ngữ); nghĩa bóng: thùng rỗng kêu to
›一清二楚yī qīng èr chǔrất rõ ràng về điều gì đó (thành ngữ)
›一波未平,一波又起yī bō wèi píng , yī bō yòu qǐsóng trước chưa lặng, sóng sau đã đến (thành ngữ); vấn đề mới nảy sinh trước khi vấn đề cũ được giải quyết…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.