一模一样
hoàn toàn giống nhau (thành ngữ); bản sao y hệt; cũng đọc là [yi1 mo2 yi1 yang4]
hoàn toàn giống nhau (thành ngữ); bản sao y hệt; cũng đọc là [yi1 mo2 yi1 yang4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: châu chấu buộc cùng một sợi dây (thành ngữ); nghĩa bóng: người cùng hội cùng thuyền trong hoàn…
›一概而论yī gài ér lùngộp chung các vấn đề khác nhau (thành ngữ)
›一枪命中yī qiāng mìng zhòng(thành ngữ) bắn trúng ngay phát đầu tiên
›一条路走到黑yī tiáo lù zǒu dào hēinghĩa đen: đi theo một con đường cho đến khi trời tối (thành ngữ); nghĩa bóng: cố chấp theo cách của mình…
›一步一个脚印yī bù yī gè jiǎo yìnmột bước, một dấu chân (thành ngữ); tiến triển vững chắc; đáng tin cậy
›一步登天yī bù dēng tiānmột bước lên trời (thành ngữ); (đặc biệt với ý phủ định: đừng mong) thành công ngay lập tức
›一柱擎天yī zhù qíng tiānnghĩa đen: chống trời bằng một cột trụ (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh vác trách nhiệm quan trọng
›一毛不拔yī máo bù bákeo kiệt (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.