一模一样一模一樣
一模一样 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 一模一样 trong tiếng Việt
hoàn toàn giống nhau (thành ngữ); bản sao y hệt; cũng đọc là [yi1 mo2 yi1 yang4]
hoàn toàn giống nhau (thành ngữ); bản sao y hệt; cũng đọc là [yi1 mo2 yi1 yang4]