一次性
một lần; một lần duy nhất; sử dụng một lần; dùng một lần (hàng hóa)
một lần; một lần duy nhất; sử dụng một lần; dùng một lần (hàng hóa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đầu tiên; lần đầu; một lần; (toán) bậc nhất (bậc một)
›一棍子打死yī gùn zi dǎ sǐgiáng một đòn chí mạng duy nhất; (nghĩa bóng) hoàn toàn phủ nhận ai đó vì một lỗi nhỏ
›一次又一次yī cì yòu yī cìlặp đi lặp lại; hết lần này đến lần khác
›一次函数yī cì hán shùhàm số bậc nhất (toán)
›一次生,两次熟yī cì shēng , liǎng cì shúlúc đầu không quen nhưng dần quen thuộc; người lạ lần đầu gặp, sau thành bạn; mới đầu khó chịu nhưng quen dần
›一次总付yī cì zǒng fùthanh toán một lần (tài chính)
›一步到位yī bù dào wèigiải quyết vấn đề trong một lần
›一次方程yī cì fāng chéngphương trình tuyến tính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.