Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 2003/2016

一般来讲yī bān lái jiǎng

一般来讲: nói chung

Cụm từ
一般来说yī bān lái shuō

一般来说: nói chung

Cụm từ
一般人yī bān rén

一般人: người bình thường

Cụm từ
一般yī bān

一般: giống; bình thường; tàm tạm; phổ thông; chung; chung chung; nói chung

Cụm từ
一举手一投足yī jǔ shǒu yī tóu zú

一举手一投足: mọi cử động nhỏ nhất; mọi động tác

Cụm từ
一举成功yī jǔ chéng gōng

一举成功: thành công ngay lập tức; thành công ngay từ lần đầu

Cụm từ
一举两得yī jǔ liǎng dé

一举两得: một hành động, hai kết quả (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích

Thành ngữ
一举一动yī jǔ yī dòng

一举一动: mỗi cử động; từng hành động một

Cụm từ
一举yī jǔ

一举: một động tác; một hành động; chỉ trong một lần; làm một phát; xong ngay

Cụm từ
一致资源定址器yī zhì zī yuán dìng zhǐ qì

一致资源定址器: bộ định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web

Cụm từ
一致性效应yī zhì xìng xiào yìng

一致性效应: hiệu ứng nhất quán

Cụm từ
一致性yī zhì xìng

一致性: tính nhất quán

Cụm từ
一致字yī zhì zì

一致字: (chính tả) các từ nhất quán (ví dụ: "dean", "bean" và "lean", trong đó "-ean" được phát âm giống nhau trong mỗi trường hợp); các chữ nhất quán…

Cụm từ
一致yī zhì

一致: nhất quán; nhất trí; đồng thuận; cùng nhau; đồng loạt

Cụm từ
一脸茫然yī liǎn máng rán

一脸茫然: bối rối; ngơ ngác

Cụm từ
一腔yī qiāng

一腔: tràn đầy (nhiệt huyết, tức giận, v.v.)

Cụm từ
一脉相承yī mài xiāng chéng

一脉相承: có thể truy nguyên từ cùng một gốc (thành ngữ); có chung nguồn gốc (của xu hướng, ý tưởng, v.v.)

Thành ngữ
一胎化yī tāi huà

一胎化: việc thực hiện cho phép mỗi gia đình chỉ có một con

Cụm từ
一胎制yī tāi zhì

一胎制: chính sách một con

Cụm từ
一股脑儿yī gǔ nǎo r

一股脑儿: biến thể er hoá của 一股腦|一股脑[yi1 gu3 nao3]

Cụm từ
一股脑yī gǔ nǎo

一股脑: tất cả; toàn bộ

Cụm từ
一股清流yī gǔ qīng liú

一股清流: (ví von) một làn gió mới

Cụm từ
一股子yī gǔ zi

一股子: một luồng; một chút; một sợi

Cụm từ
一肚皮yī dù pí

一肚皮: một bụng (cái gì đó); đầy (cái gì đó)

Cụm từ
一肚子yī dù zi

一肚子: một bụng (cái gì đó); đầy (cái gì đó)

Cụm từ
一声不响yī shēng bù xiǎng

一声不响: giữ im lặng hoàn toàn; một cách im lìm

Cụm từ
一声不吭yī shēng bù kēng

一声不吭: không nói một lời

Cụm từ
一声yī shēng

一声: thanh một trong tiếng Quan Thoại (thanh cao, bằng)

Cụm từ
一而再,再而三yī ér zài , zài ér sān

一而再,再而三: hết lần này đến lần khác

Cụm từ
一总yī zǒng

一总: tổng cộng; tất cả

Cụm từ
一线生机yī xiàn - shēng jī

一线生机: (thành ngữ) cơ hội sống sót; cơ hội chiến đấu; tia hy vọng

Thành ngữ
一线微光yī xiàn wēi guāng

一线微光: tia sáng le lói

Cụm từ
一线希望yī xiàn xī wàng

一线希望: tia hy vọng

Cụm từ
一线之隔yī xiàn zhī gé

一线之隔: ranh giới mỏng manh; sự phân biệt tinh tế

Cụm từ
一线之间yī xiàn zhī jiān

一线之间: cách nhau gang tấc; ranh giới mỏng manh; sự phân biệt tinh tế

Cụm từ
一线yī xiàn

一线: tiền tuyến

Cụm từ
一网打尽yī wǎng dǎ jìn

一网打尽: nghĩa đen: bắt tất cả trong một mẻ lưới (thành ngữ); nghĩa bóng: gom hết toàn bộ; bắt hết trong một lần

Thành ngữ
一维yī wéi

一维: một chiều (toán học)

Cụm từ
一经yī jīng

一经: ngay sau khi; một khi (một hành động đã hoàn thành)

Cụm từ
一丝不苟yī sī bù gǒu

一丝不苟: không một sợi lỏng lẻo (thành ngữ); tuân thủ nghiêm ngặt; theo sát từng chi tiết; không một sợi tóc sai chỗ

Thành ngữ
一丝不挂yī sī bù guà

一丝不挂: không mặc một sợi (thành ngữ); hoàn toàn khỏa thân; không mặc gì; trần như nhộng

Thành ngữ
一丝一毫yī sī yī háo

一丝一毫: một sợi, một tóc (thành ngữ); một chút xíu; một ít

Thành ngữ
一统yī tǒng

一统: thống nhất; đã thống nhất

Cụm từ
一级头yī jí tóu

一级头: bộ điều chỉnh cấp đầu tiên (lặn)

Cụm từ
一级棒yī jí bàng

一级棒: hạng nhất; tuyệt vời (từ vay mượn từ tiếng Nhật 一番, ichiban)

Cụm từ
一级方程式Yī jí Fāng chéng shì

一级方程式: Công thức Một

Cụm từ
一级士官yī jí shì guān

一级士官: hạ sĩ quan (quân đội)

Cụm từ
一级yī jí

一级: hạng nhất; hạng A

Cụm từ
一纸空文yī zhǐ kōng wén

一纸空文: một mảnh giấy vô giá trị (thành ngữ)

Thành ngữ
一系列yī xì liè

一系列: một loạt; một chuỗi

Cụm từ
一粒老鼠屎坏了一锅粥yī lì lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu

一粒老鼠屎坏了一锅粥: nghĩa đen một viên phân chuột làm hỏng cả nồi cháo (thành ngữ); nghĩa bóng một con sâu làm rầu nồi canh

Thành ngữ
一箩筐yī luó kuāng

一箩筐: rất nhiều; số lượng lớn; cực kỳ

Cụm từ
一筹莫展yī chóu mò zhǎn

一筹莫展: không tìm được giải pháp; bế tắc

Cụm từ
一节诗yī jié shī

一节诗: khổ thơ

Cụm từ
一箭双雕yī jiàn shuāng diāo

一箭双雕: nghĩa đen một mũi tên, hai chim điêu (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích

Thành ngữ
一箭之仇yī jiàn zhī chóu

一箭之仇: mối thù đã chịu (thành ngữ); mối hận cũ; thất bại trước đây

Thành ngữ
一等奖yī děng jiǎng

一等奖: giải nhất

Cụm từ
一等yī děng

一等: hạng nhất; loại A

Cụm từ
一笔抹煞yī bǐ mǒ shā

一笔抹煞: biến thể của 一筆抹殺|一笔抹杀[yi1 bi3 mo3 sha1]

Cụm từ
一笔抹杀yī bǐ mǒ shā

一笔抹杀: xóa sạch chỉ bằng một nét; bác bỏ ngay lập tức; phủ nhận mà không lắng nghe

Cụm từ