Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩa đen: sách nhiều đến mức làm con bò thồ mồ hôi hoặc làm đầy nhà đến tận mái (thành ngữ); nghĩa bóng: rất nhiều sách
bao la; không có biên giới; sức mạnh (của sông hoặc biển)
mồ hôi
toát mồ hôi như tắm (thành ngữ); ướt đẫm mồ hôi
đẫm mồ hôi
mồ hôi; chảy mồ hôi
lỗ chân lông
lông; tóc mềm; lông tơ
tên thông thường của 花斑癬|花斑癣[hua1 ban1 xuan3], bệnh lang ben
lỗ chân lông
đổ mồ hôi như mưa (thành ngữ); đổ mồ hôi nhiều; đổ mồ hôi như tắm
hãn quốc (quốc gia Mông Cổ)
mồ hôi; chảy mồ hôi; LT:滴[di1],頭|头[tou2],身[shen1]; cạn lời (vì bất lực, xấu hổ, v.v.) (tiếng lóng Internet dùng như thán từ)
thành phố cấp địa khu Sán Đầu, Quảng Đông
Đại học Sán Đầu
Shantou (trước đây phiên âm là Swatow), thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
Shanwei, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Quảng Đông
Shanwei, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
bẫy cá bằng tre; dùng trong tên địa danh liên quan đến Shantou 汕頭|汕头[Shan4 tou2]
gần
thành phố Xizhi hoặc Hsichih ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
thành phố Xizhi hoặc Hsichih ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
thuỷ triều đêm; triều xuống buổi tối; âm Taiwan [xi4]
rửa (tiếng địa phương)
biến thể của 泛[fan4]
rơi lệ
rót
nhánh sông
(dùng trong địa danh)
chần; chần trong thời gian ngắn