Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 2006/2016

一朝天子一朝臣yī cháo tiān zǐ yī cháo chén

一朝天子一朝臣: vua mới quan mới (thành ngữ); lãnh đạo mới mang theo trợ lý mới

Thành ngữ
一朝一夕yī zhāo yī xī

一朝一夕: nghĩa đen: một buổi sáng và một buổi tối (thành ngữ); nghĩa bóng: trong một khoảng thời gian ngắn; qua một đêm

Thành ngữ
一望而知yī wàng ér zhī

一望而知: rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)

Thành ngữ
一望无际yī wàng wú jì

一望无际: ngút ngàn tầm mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
一望无垠yī wàng wú yín

一望无垠: trải dài ngút tầm mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
一月份yī yuè fèn

一月份: tháng Giêng

Cụm từ
一月Yī yuè

一月: tháng Giêng; tháng thứ nhất (của năm âm lịch)

Cụm từ
一会儿yī huì r

一会儿: một lúc; một thời gian; ngay lập tức; lúc thì...lúc thì...; cũng đọc là [yi1 hui3 r5]

Cụm từ
一会yī huì

一会: một lúc; một khoảng thời gian; ngay một lát; cũng đọc là [yi1 hui3]

Cụm từ
一更yī gēng

一更: canh đầu tiên trong năm canh đêm 19:00-21:00 (xưa)

Cụm từ
一曝十寒yī pù shí hán

一曝十寒: một ngày nắng, mười ngày lạnh (thành ngữ từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: làm một chút rồi bỏ; cố gắng thất thường; thiếu kiên trì; không tập trung

Thành ngữ
一暴十寒yī pù shí hán

一暴十寒: một ngày nắng, mười ngày lạnh (thành ngữ từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: làm một chút rồi bỏ; cố gắng thất thường; không tập trung

Thành ngữ
一晃yī huǎng

一晃: (về thời gian trôi qua) trong nháy mắt; (về cảnh tượng) thoáng qua

Cụm từ
一时间yī shí jiān

一时间: trong chốc lát; tạm thời

Cụm từ
一时瑜亮yī shí Yú Liàng

一时瑜亮: hai nhân vật xuất chúng sống cùng thời kỳ (như 周瑜[Zhou1 Yu2] và 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4])

Cụm từ
一时半霎yī shí bàn shà

一时半霎: một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
一时半会儿yī shí bàn huì r

一时半会儿: một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
一时半会yī shí bàn huì

一时半会: một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
一时半晌yī shí bàn shǎng

一时半晌: một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
一时半刻yī shí bàn kè

一时半刻: một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
一时yī shí

一时: một khoảng thời gian; một lúc; trong một thời gian ngắn; tạm thời; chóng vánh; đồng thời

Cụm từ
一是一,二是二yī shì yī , èr shì èr

一是一,二是二: nghĩa đen: một là một, hai là hai (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ (hoặc nên) rõ ràng rành mạch; không thể nhầm lẫn

Thành ngữ
一星半点yī xīng bàn diǎn

一星半点: chỉ một chút xíu; một gợi ý của

Cụm từ
一早yī zǎo

一早: sớm vào buổi sáng; lúc bình minh

Cụm từ
一旦yī dàn

一旦: trong trường hợp (điều gì đó xảy ra); nếu; một khi (điều gì đó xảy ra, thì...); khi; trong thời gian ngắn; trong một ngày

Cụm từ
一日为师,终身为父yī rì wéi shī , zhōng shēn wéi fù

一日为师,终身为父: nghĩa đen: một ngày làm thầy, suốt đời làm cha (thành ngữ)

Thành ngữ
一日千里yī rì qiān lǐ

一日千里: nghĩa đen: một ngày, ngàn dặm (thành ngữ); tiến bộ nhanh chóng

Thành ngữ
一日之雅yī rì zhī yǎ

一日之雅: nghĩa đen: bạn một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: quen biết xã giao

Thành ngữ
一日之计在于晨yī rì zhī jì zài yú chén

一日之计在于晨: lập kế hoạch cho một ngày từ buổi sáng sớm (thành ngữ); buổi sáng là thời gian vàng trong ngày

Thành ngữ
一日不见,如隔三秋yī rì bù jiàn , rú gé sān qiū

一日不见,如隔三秋: một ngày không gặp, như ba năm xa cách (thành ngữ)

Thành ngữ
一日不如一日yī rì bù rú yī rì

一日不如一日: càng ngày càng tệ

Cụm từ
一日三餐yī rì sān cān

一日三餐: ăn ba bữa một ngày

Cụm từ
一日三秋yī rì sān qiū

一日三秋: một ngày xa cách tựa ba thu (thành ngữ)

Thành ngữ
一族yī zú

一族: nhóm xã hội; tiểu văn hóa; gia đình; thị tộc; xem thêm 族[zu2]

Cụm từ
一旁yī páng

一旁: để sang một bên; ở bên cạnh

Cụm từ
一方面yī fāng miàn

一方面: một mặt

Cụm từ
一方yī fāng

一方: một bên (trong hợp đồng hoặc vụ kiện pháp lý); một phía; khu vực; vùng

Cụm từ
一斑yī bān

一斑: nghĩa đen: một đốm (trên con báo); nghĩa bóng: một mục nhỏ trong cả kế hoạch lớn

Cụm từ
一文不名yī wén bù míng

一文不名: không một xu dính túi

Cụm từ
一文不值yī wén bù zhí

一文不值: vô giá trị (thành ngữ); không có tác dụng gì

Thành ngữ
一败涂地yī bài tú dì

一败涂地: nghĩa đen: thất bại, xác đầy mặt đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu thất bại thảm hại

Thành ngữ
一改故辙yī gǎi gù zhé

一改故辙: thay đổi hoàn toàn từ lối mòn cũ (thành ngữ); thay đổi hướng đi đáng kể; quay ngoắt; thay đổi thói quen cũ

Thành ngữ
一揽子yī lǎn zi

一揽子: bao trọn gói; không phân biệt

Cụm từ
一掷千金yī zhì qiān jīn

一掷千金: nghĩa đen: ném nghìn lượng vàng trong một lần (thành ngữ); ném tiền không tiếc tay; xa hoa

Thành ngữ
一击入洞yī jī rù dòng

一击入洞: cú đánh hole-in-one (golf); cú đánh một gậy vào lỗ (golf)

Cụm từ
一拥而入yī yōng ér rù

一拥而入: ùa vào (người, v.v.) (thành ngữ)

Thành ngữ
一拥而上yī yōng ér shàng

一拥而上: ùa lại; xúm lại (để xem)

Cụm từ
一拨儿yī bō r

一拨儿: một nhóm người

Cụm từ
一挥而就yī huī ér jiù

一挥而就: hoàn thành (một bức thư, một bức tranh) trong nháy mắt

Cụm từ
一掬同情之泪yī jū tóng qíng zhī lèi

一掬同情之泪: rơi nước mắt đồng cảm (thành ngữ)

Thành ngữ
一推六二五yī tuī liù èr wǔ

一推六二五: 1 chia cho 16 bằng 0.0625 (quy tắc bàn tính); (nghĩa bóng) chối bỏ trách nhiệm; đùn đẩy trách nhiệm

Cụm từ
一探究竟yī tàn jiū jìng

一探究竟: đi xem xét; đi điều tra

Cụm từ
一排yī pái

一排: hàng

Cụm từ
一扫而空yī sǎo ér kōng

一扫而空: quét sạch; dọn sạch

Cụm từ
一扫而光yī sǎo ér guāng

一扫而光: quét sạch; làm sạch hoàn toàn

Cụm từ
一拍即合yī pāi jí hé

一拍即合: nghĩa đen: hoà hợp ngay từ nhịp đầu (thành ngữ); hợp nhau ngay; làm quen nhanh chóng; dễ dàng hoà hợp

Thành ngữ
一拍两散yī pāi liǎng sàn

一拍两散: (thành ngữ) (vợ chồng hoặc đối tác kinh doanh) chia tay; tách rời

Thành ngữ
一抿子yī mǐn zi

一抿子: một chút

Cụm từ
一折两段yī zhé liǎng duàn

一折两段: chẻ thành hai phần (thành ngữ)

Thành ngữ
一抓一大把yī zhuā yī dà bǎ

一抓一大把: nhiều như lá mùa thu; dễ kiếm

Cụm từ