Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
汗牛充栋
hàn niú chōng dòng

nghĩa đen: sách nhiều đến mức làm con bò thồ mồ hôi hoặc làm đầy nhà đến tận mái (thành ngữ); nghĩa bóng: rất nhiều sách

Thành ngữ
汗漫
hàn màn

bao la; không có biên giới; sức mạnh (của sông hoặc biển)

Cụm từ
汗液
hàn yè

mồ hôi

Cụm từ
汗流浃背
hàn liú jiā bèi

toát mồ hôi như tắm (thành ngữ); ướt đẫm mồ hôi

Thành ngữ
汗津津
hàn jīn jīn

đẫm mồ hôi

Cụm từ
汗水
hàn shuǐ

mồ hôi; chảy mồ hôi

Cụm từ
汗毛孔
hàn máo kǒng

lỗ chân lông

Cụm từ
汗毛
hàn máo

lông; tóc mềm; lông tơ

Cụm từ
汗斑
hàn bān

tên thông thường của 花斑癬|花斑癣[hua1 ban1 xuan3], bệnh lang ben

Cụm từ
汗孔
hàn kǒng

lỗ chân lông

Cụm từ
汗如雨下
hàn rú yǔ xià

đổ mồ hôi như mưa (thành ngữ); đổ mồ hôi nhiều; đổ mồ hôi như tắm

Thành ngữ
汗国
hán guó

hãn quốc (quốc gia Mông Cổ)

Cụm từ
hàn

mồ hôi; chảy mồ hôi; LT:滴[di1],頭|头[tou2],身[shen1]; cạn lời (vì bất lực, xấu hổ, v.v.) (tiếng lóng Internet dùng như thán từ)

Ngôn ngữ mạng
汕头市
Shàn tóu Shì

thành phố cấp địa khu Sán Đầu, Quảng Đông

Cụm từ
汕头大学
Shàn tóu Dà xué

Đại học Sán Đầu

Cụm từ
汕头
Shàn tóu

Shantou (trước đây phiên âm là Swatow), thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

Cụm từ
汕尾市
Shàn wěi shì

Shanwei, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Quảng Đông

Cụm từ
汕尾
Shàn wěi

Shanwei, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

Cụm từ
shàn

bẫy cá bằng tre; dùng trong tên địa danh liên quan đến Shantou 汕頭|汕头[Shan4 tou2]

Danh từ riêng

gần

Từ vựng
汐止市
Xī zhǐ shì

thành phố Xizhi hoặc Hsichih ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
汐止
Xī zhǐ

thành phố Xizhi hoặc Hsichih ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ

thuỷ triều đêm; triều xuống buổi tối; âm Taiwan [xi4]

Từ vựng

rửa (tiếng địa phương)

Từ vựng
fàn

biến thể của 泛[fan4]

Từ vựng
wán

rơi lệ

Từ vựng
zhuó

rót

Từ vựng
chà

nhánh sông

Từ vựng
diāo

(dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
cuān

chần; chần trong thời gian ngắn

Từ vựng