一样
giống; như; bằng; với; giống như
giống; như; bằng; với; giống như
一样 thường mang nghĩa “giống”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 一样 cùng cụm 一模一样 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hoàn toàn giống nhau (thành ngữ)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đầu tiên; lần đầu; một lần; (toán) bậc nhất (bậc một)
›一次函数yī cì hán shùhàm số bậc nhất (toán)
›一槌定音yī chuí dìng yīnbiến thể của 一錘定音|一锤定音[yi1 chui2 ding4 yin1]
›一次又一次yī cì yòu yī cìlặp đi lặp lại; hết lần này đến lần khác
›一次性yī cì xìngmột lần; một lần duy nhất; sử dụng một lần; dùng một lần (hàng hóa)
›一概yī gàitất cả; không có ngoại lệ; một cách chắc chắn
›一次方程yī cì fāng chéngphương trình tuyến tính
›一棍子打死yī gùn zi dǎ sǐgiáng một đòn chí mạng duy nhất; (nghĩa bóng) hoàn toàn phủ nhận ai đó vì một lỗi nhỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.