一东一西
cách xa nhau
cách xa nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồng lòng; nghĩ hoặc hành động giống nhau
›一条道走到黑yī tiáo dào zǒu dào hēicố chấp theo cách của mình; kiên trì theo con đường đã chọn
›一概yī gàitất cả; không có ngoại lệ; một cách chắc chắn
›一杯羹yī bēi gēngnghĩa đen: một chén canh; nghĩa bóng: được chia phần lợi nhuận; phần của ai đó trong cuộc chơi
›一本正经yī běn zhèng jīngrất nghiêm túc; mặt không biểu cảm
›一根筋yī gēn jīnbướng bỉnh; không linh hoạt; nghĩ một chiều
›一根绳上的蚂蚱yī gēn shéng shàng de mà zhaxem 一條繩上的螞蚱|一条绳上的蚂蚱[yi1 tiao2 sheng2 shang4 de5 ma4 zha5]
›一杆进洞yī gān jìn dòng(golf) vào lỗ chỉ với một gậy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.