Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 2007/2016

一把钥匙开一把锁yī bǎ yào shi kāi yī bǎ suǒ

一把钥匙开一把锁: Một chìa khóa mở một ổ khóa.; Mỗi vấn đề có một giải pháp khác nhau. (thành ngữ)

Thành ngữ
一把眼泪一把鼻涕yī bǎ yǎn lèi yī bǎ bí tì

一把眼泪一把鼻涕: mặt mũi đầm đìa nước mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
一把死拿yī bǎ sǐ ná

一把死拿: cứng đầu; không linh hoạt

Cụm từ
一把抓yī bǎ zhuā

一把抓: cố gắng làm mọi việc cùng một lúc; quản lý mọi chi tiết bất kể tầm quan trọng

Cụm từ
一把手yī bǎ shǒu

一把手: người lao động; thành viên của một nhóm làm việc; người tham gia; sếp (cách viết ngắn của 第一把手[di4 yi1 ba3 shou3])

Cụm từ
一把年纪yī bǎ nián jì

一把年纪: tuổi tác cao; già; tuổi cao

Cụm từ
一把屎一把尿yī bǎ shǐ yī bǎ niào

一把屎一把尿: chịu đựng mọi gian khổ (để nuôi dạy con cái) (thành ngữ)

Thành ngữ
一把好手yī bǎ hǎo shǒu

一把好手: chuyên gia; rất giỏi

Cụm từ
一技之长yī jì zhī cháng

一技之长: thành thạo trong một lĩnh vực cụ thể (thành ngữ); kỹ năng trong một lĩnh vực chuyên môn (thành ngữ)

Thành ngữ
一打yī dá

一打:

Cụm từ
一手遮天yī shǒu zhē tiān

一手遮天: nghĩa đen: che trời bằng một tay; che giấu sự thật khỏi đám đông

Cụm từ
一手包办yī shǒu bāo bàn

一手包办: tự mình xử lý mọi việc; tự mình điều hành toàn bộ

Cụm từ
一手交钱,一手交货yī shǒu jiāo qián , yī shǒu jiāo huò

一手交钱,一手交货: nghĩa đen: một tay trao tiền, một tay giao hàng (thành ngữ); nghĩa bóng: trả tiền mặt cho thứ mình muốn; giao dịch đơn giản và trực tiếp

Thành ngữ
一手yī shǒu

一手: một kỹ năng; thành thạo một nghề; tự mình; không có sự trợ giúp từ bên ngoài

Cụm từ
一房一厅yī fáng yī tīng

一房一厅: một phòng ngủ và một phòng khách

Cụm từ
一战Yī zhàn

一战: Chiến tranh Thế giới thứ nhất (1914-1918)

Cụm từ
一成不变yī chéng bù biàn

一成不变: (thành ngữ) bất biến; không thay đổi; như chạm khắc vào đá

Thành ngữ
一应俱全yī yīng jù quán

一应俱全: có sẵn mọi thứ cần thiết

Cụm từ
一应yī yīng

一应: tất cả; mọi

Cụm từ
一意孤行yī yì gū xíng

一意孤行: kiên quyết làm theo ý mình (thành ngữ); cứng đầu; theo cách của mình; giáo điều

Thành ngữ
一意yī yì

一意: tập trung; với sự cống hiến hoàn toàn; ngoan cố

Cụm từ
一念之差yī niàn zhī chā

一念之差: sai lầm trong khoảnh khắc; bước đi sai; lựa chọn thiếu cân nhắc

Cụm từ
一心多用yī xīn duō yòng

一心多用: đa nhiệm

Cụm từ
一心二用yī xīn èr yòng

一心二用: làm hai việc cùng một lúc (thành ngữ); đa nhiệm; chia đôi sự chú ý

Thành ngữ
一心一意yī xīn yī yì

一心一意: tập trung suy nghĩ và nỗ lực; một lòng một dạ; quyết tâm; chăm chú

Cụm từ
一心一德yī xīn yī dé

一心一德: một lòng một dạ (thành ngữ)

Thành ngữ
一心yī xīn

一心: một lòng; tận tâm

Cụm từ
一径yī jìng

一径: trực tiếp; lập tức; thẳng

Cụm từ
一律yī lǜ

一律: giống nhau; đồng loạt; tất cả; không ngoại lệ

Cụm từ
一往直前yī wǎng zhí qián

一往直前: xem 一往無前|一往无前[yi1 wang3 wu2 qian2]

Cụm từ
一往无前yī wǎng wú qián

一往无前: tiến lên dũng cảm; xông pha tiến tới

Cụm từ
一往情深yī wǎng qíng shēn

一往情深: gắn bó sâu nặng; tận tụy

Cụm từ
一弹指顷yī tán zhǐ qǐng

一弹指顷: trong nháy mắt; trong chớp mắt

Cụm từ
一式二份yī shì èr fèn

一式二份: thành hai bản giống nhau

Cụm từ
一厢情愿yī xiāng qíng yuàn

一厢情愿: tự mình suy nghĩ viển vông

Cụm từ
一度yī dù

一度: một thời; một lần; đã từng; một lần nọ

Cụm từ
一年被蛇咬十年怕井绳yī nián bèi shé yǎo shí nián pà jǐng shéng

一年被蛇咬十年怕井绳: một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: một lần bị tổn thương, mười lần cảnh giác

Thành ngữ
一年生yī nián shēng

一年生: cây hàng năm (thực vật)

Cụm từ
一年期yī nián qī

一年期: thời hạn một năm (trong hợp đồng hoặc ngân sách)

Cụm từ
一年多yī nián duō

一年多: hơn một năm

Cụm từ
一年四季yī nián sì jì

一年四季: suốt cả năm

Cụm từ
一年半载yī nián bàn zǎi

一年半载: khoảng một năm

Cụm từ
一年半yī nián bàn

一年半: một năm rưỡi

Cụm từ
一年到头yī nián dào tóu

一年到头: suốt cả năm

Cụm từ
一年之计在于春yī nián zhī jì zài yú chūn

一年之计在于春: cả năm phải lên kế hoạch vào mùa xuân (thành ngữ); lập kế hoạch sớm là chìa khóa thành công

Thành ngữ
一带而过yī dài ér guò

一带而过: lướt qua; bỏ qua; làm qua loa

Cụm từ
一带一路Yī dài Yī lù

一带一路: Sáng kiến Vành đai và Con đường, kế hoạch của chính phủ Trung Quốc nhằm cung cấp tài chính và chuyên môn kỹ thuật để xây dựng cơ sở hạ tầng…

Cụm từ
一带yī dài

一带: khu vực

Cụm từ
一席话yī xí huà

一席话: nội dung của một cuộc trò chuyện; lời nói; nhận xét

Cụm từ
一席之地yī xí zhī dì

一席之地: một vị trí (được công nhận); một vai trò để thực hiện; chỗ đứng

Cụm từ
一帆风顺yī fān fēng shùn

一帆风顺: thuận buồm xuôi gió (thành ngữ); thuận lợi; trôi chảy; chúc chuyến đi tốt đẹp!

Thành ngữ
一己yī jǐ

一己: bản thân

Cụm từ
一山不容二虎yī shān bù róng èr hǔ

一山不容二虎: nghĩa đen: một núi không thể có hai hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: thị trấn này không đủ chỗ cho hai chúng ta; (hai đối thủ) cạnh tranh khốc liệt

Thành ngữ
一层yī céng

一层: lớp

Cụm từ
一展身手yī zhǎn shēn shǒu

一展身手: thể hiện tài năng của một người; thể hiện bản lĩnh

Cụm từ
一小阵儿yī xiǎo zhèn r

一小阵儿: một khoảng thời gian rất ngắn

Cụm từ
一小部分yī xiǎo bù fèn

一小部分: một phần nhỏ; một đoạn nhỏ

Cụm từ
一小撮yī xiǎo cuō

一小撮: một nắm nhỏ

Cụm từ
一对儿yī duì r

一对儿: một đôi; một cặp

Cụm từ
一对一斗牛yī duì yī dòu niú

一对一斗牛: trận bóng rổ một đối một

Cụm từ