一次
đầu tiên; lần đầu; một lần; (toán) bậc nhất (bậc một)
đầu tiên; lần đầu; một lần; (toán) bậc nhất (bậc một)
一次 thường mang nghĩa “đầu tiên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 一次 cùng cụm 第一次 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
lần đầu tiên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.một lần
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hàm số bậc nhất (toán)
›一次性yī cì xìngmột lần; một lần duy nhất; sử dụng một lần; dùng một lần (hàng hóa)
›一次生,两次熟yī cì shēng , liǎng cì shúlúc đầu không quen nhưng dần quen thuộc; người lạ lần đầu gặp, sau thành bạn; mới đầu khó chịu nhưng quen dần
›一次总付yī cì zǒng fùthanh toán một lần (tài chính)
›一次又一次yī cì yòu yī cìlặp đi lặp lại; hết lần này đến lần khác
›一次方程式yī cì fāng chéng shìphương trình tuyến tính (toán học)
›一棍子打死yī gùn zi dǎ sǐgiáng một đòn chí mạng duy nhất; (nghĩa bóng) hoàn toàn phủ nhận ai đó vì một lỗi nhỏ
›一步到位yī bù dào wèigiải quyết vấn đề trong một lần
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.