一清二楚
rất rõ ràng về điều gì đó (thành ngữ)
rất rõ ràng về điều gì đó (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mang rất ít hành lý (thành ngữ); quan chức liêm khiết và không tham nhũng
›一清二白yī qīng èr báihoàn toàn trong sạch; không chỗ trách móc; không thể chỉ trích (thành ngữ)
›一清如水yī qīng rú shuǐnghĩa đen: trong như nước (thành ngữ); nghĩa bóng: (về quan chức, v.v.) liêm chính và không tham nhũng
›一波未平,一波又起yī bō wèi píng , yī bō yòu qǐsóng trước chưa lặng, sóng sau đã đến (thành ngữ); vấn đề mới nảy sinh trước khi vấn đề cũ được giải quyết…
›一炮打响yī pào dǎ xiǎng(thành ngữ) thành công ngay từ lần đầu; đạt được thành công ngay lần thử đầu tiên
›一炮而红yī pào ér hóngthành công ngay lập tức (thành ngữ); trở nên nổi tiếng ngay lập tức
›一无所有yī wú suǒ yǒukhông có gì cả (thành ngữ); hoàn toàn thiếu thốn; không một xu dính túi
›一无所知yī wú suǒ zhīkhông biết gì cả (thành ngữ); hoàn toàn ngu dốt; không một chút manh mối nào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.