内插
cài đặt (phần cứng) bên trong (thay vì kết nối ngoài); (toán) nội suy; nội suy
cài đặt (phần cứng) bên trong (thay vì kết nối ngoài); (toán) nội suy; nội suy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(toán) nội suy; (nhân sự) giới thiệu nội bộ; nhân viên giới thiệu (nhân viên hiện tại hoặc khách hàng giới…
›内情nèi qíngcâu chuyện bên trong; thông tin nội bộ
›内战nèi zhànnội chiến
›内政nèi zhèngcông việc nội bộ (của một quốc gia)
›内政部Nèi zhèng bùBộ Nội vụ
›内政部长nèi zhèng bù zhǎngBộ trưởng Bộ Nội vụ
›内敛nèi liǎnhướng nội; kiềm chế; (phong cách nghệ thuật) tinh tế
›内服nèi fúuống thuốc (khác với bôi ngoài)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.