Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
内奸內奸

nèi jiān

内奸 là gì?

内奸 [nèi jiān] có nghĩa là kẻ phản bội chưa bị phát hiện; kẻ thù trong hàng ngũ của chính mình.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 内奸 trong tiếng Việt

  1. kẻ phản bội chưa bị phát hiện
  2. kẻ thù trong hàng ngũ của chính mình

Cách đọc và ghi nhớ 内奸

内奸 được đọc là nèi jiān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kẻ phản bội chưa bị phát hiện; kẻ thù trong hàng ngũ của chính mình”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan