内奸 là gì?
内奸 [nèi jiān] có nghĩa là kẻ phản bội chưa bị phát hiện; kẻ thù trong hàng ngũ của chính mình.
Nghĩa của từ 内奸 trong tiếng Việt
- kẻ phản bội chưa bị phát hiện
- kẻ thù trong hàng ngũ của chính mình
Cách đọc và ghi nhớ 内奸
内奸 được đọc là nèi jiān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kẻ phản bội chưa bị phát hiện; kẻ thù trong hàng ngũ của chính mình”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .