内城
lâu đài bên trong; thành trung tâm
lâu đài bên trong; thành trung tâm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu vực bên trong (của nơi có khu vực bên ngoài); nhà bếp của nhà hàng (so với khu vực ăn uống); sân trong…
›内埔Nèi pǔThị trấn Neipu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›内地nèi dìnội địa; vùng bên trong; hậu phương
›内埔乡Nèi pǔ XiāngThị trấn Neipu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›内在超越nèi zài chāo yuèsiêu việt nội tại (sự hoàn thiện qua tu dưỡng đạo đức nội tâm, ví dụ như trong Nho giáo)
›内外nèi wàibên trong và bên ngoài; trong nước và ngoài nước; xấp xỉ; khoảng
›内外兼修nèi wài jiān xiū(về một người) đẹp cả bên trong lẫn bên ngoài
›内在nèi zàibên trong; nội tại; vốn có; bẩm sinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.