内外
bên trong và bên ngoài; trong nước và ngoài nước; xấp xỉ; khoảng
bên trong và bên ngoài; trong nước và ngoài nước; xấp xỉ; khoảng
内外 thường mang nghĩa “bên trong và bên ngoài”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 内外 cùng cụm 国内外 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trong nước và quốc tế
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trong nước và quốc tế; trong và ngoài nước
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(về một người) đẹp cả bên trong lẫn bên ngoài
›内场nèi chǎngkhu vực bên trong (của nơi có khu vực bên ngoài); nhà bếp của nhà hàng (so với khu vực ăn uống); sân trong…
›内城nèi chénglâu đài bên trong; thành trung tâm
›内地nèi dìnội địa; vùng bên trong; hậu phương
›内层nèi cénglớp bên trong
›内塔尼亚胡Nèi tǎ ní yà húNetanyahu (tên); Benjamin Netanyahu (1949-), chính trị gia Likud của Israel, thủ tướng 1996-1999 và từ 2009
›内奸nèi jiānkẻ phản bội chưa bị phát hiện; kẻ thù trong hàng ngũ của chính mình
›内埔乡Nèi pǔ XiāngThị trấn Neipu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.