内卡河
Sông Neckar ở Đức
Sông Neckar ở Đức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự nội hóa; nội hóa
›内卷nèi juǎn(phôi thai học) cuộn vào; hiện tượng nội quyển; (từ mới khoảng năm 2017) (về xã hội) ngày càng trở nên cạnh…
›内务部Nèi wù bùBộ Nội vụ
›内务府Nèi wù fǔCơ quan Nội vụ Hoàng gia (thời nhà Thanh)
›内向nèi xiàngkín đáo (tính cách); hướng nội; (kinh tế, v.v.) hướng nội địa
›内务nèi wùcông việc nội bộ; công việc trong nước; công việc gia đình; (truyền thống) việc trong cung điện
›内含nèi hánchứa; bao gồm
›内切球nèi qiē qiúcú đánh cắt trong (golf); (toán) mặt cầu nội tiếp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.