内出血
chảy máu trong; xuất huyết nội
chảy máu trong; xuất huyết nội
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nội tiết (bài tiết bên trong, ví dụ: hormone)
›内分泌腺nèi fēn mì xiàntuyến nội tiết
›内切nèi qiē(toán) nội tiếp; tiếp xúc trong
›内切球nèi qiē qiúcú đánh cắt trong (golf); (toán) mặt cầu nội tiếp
›内务nèi wùcông việc nội bộ; công việc trong nước; công việc gia đình; (truyền thống) việc trong cung điện
›内务府Nèi wù fǔCơ quan Nội vụ Hoàng gia (thời nhà Thanh)
›内伤nèi shāngchấn thương nội tạng; rối loạn cơ quan nội tạng (do dinh dưỡng không đúng, làm việc quá sức, v.v.)
›内务部Nèi wù bùBộ Nội vụ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.