内容
nội dung; bản chất; chi tiết; LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]
nội dung; bản chất; chi tiết; LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]
内容 thường mang nghĩa “nội dung”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 内容, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hệ thống quản lý nội dung (CMS) (Internet)
›内幕nèi mùcâu chuyện nội tình; thông tin không công khai; hậu trường; nội bộ
›内幕交易nèi mù jiāo yìgiao dịch nội gián; mua bán nội gián
›内室nèi shìphòng trong; phòng ngủ
›内定nèi dìngchọn ai đó cho một vị trí nhưng chưa công bố quyết định; quyết định sau cánh cửa đóng kín; mọi thứ đã an bài
›内层nèi cénglớp bên trong
›内存nèi cúnbộ nhớ trong; bộ nhớ máy tính; bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
›内布拉斯加Nèi bù lā sī jiāNebraska, tiểu bang Hoa Kỳ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.