内在
bên trong; nội tại; vốn có; bẩm sinh
bên trong; nội tại; vốn có; bẩm sinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình học nội tại
›内在几何学nèi zài jǐ hé xuéhình học nội tại
›内在坐标nèi zài zuò biāohệ toạ độ nội tại (hình học)
›内在美nèi zài měivẻ đẹp nội tại
›内在超越nèi zài chāo yuèsiêu việt nội tại (sự hoàn thiện qua tu dưỡng đạo đức nội tâm, ví dụ như trong Nho giáo)
›内地nèi dìnội địa; vùng bên trong; hậu phương
›内向nèi xiàngkín đáo (tính cách); hướng nội; (kinh tế, v.v.) hướng nội địa
›内卷nèi juǎn(phôi thai học) cuộn vào; hiện tượng nội quyển; (từ mới khoảng năm 2017) (về xã hội) ngày càng trở nên cạnh…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.