Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩa đen: đầy trời kín đất; khắp mọi nơi; xa tận chân trời
nghĩa đen: đầy trời kín đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khắp mọi nơi; xa tận chân trời
đòi giá trên trời
nghĩa đen: phủ đầy bầu trời; khắp nơi; mênh mông tầm mắt
cẩu thả; không quan tâm
cẩu thả; không chú ý; lơ đãng; thờ ơ
tự do; không bị kiềm chế; ngập tràn
gợn sóng
xoáy nước; lốc xoáy; xoáy cực; (ví von) cơn lốc
xoáy nước; lốc xoáy; cũng đọc là [xuan4]
(tên một con sông cổ)
trôi theo dòng; chất nhầy; nước bọt
biến thể của 窪|洼[wa1]
ngâm (trái cây) trong nước nóng hoặc nước vôi để loại bỏ vị chát; ướp muối, v.v.; muối chua
gợn sóng; lăn tăn
gợn sóng
Lianyuan, thành phố cấp huyện ở Loudi 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam
Lianyuan, thành phố cấp huyện ở Loudi 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam
huyện Liên Thuỷ ở Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô
huyện Liên Thuỷ ở Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô
gợn sóng; đẫm lệ
tên truy phong của hoàng đế đầu tiên nhà Hán Lưu Bang 劉邦|刘邦 (256 hoặc 247-195 TCN), trị vì 202-195 TCN
Hoàng đế Linh của nhà Hán (156-189), trị vì từ 168 đến 189
quận Hanyang của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
huyện Hanyang ở tỉnh Hồ Bắc; tên lịch sử Hanyang của Seoul, Hàn Quốc
huyện Hanyin ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
huyện Hanyin ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
viết tắt của 國家漢辦|国家汉办[Guo2 jia1 Han4 ban4], Văn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Trung Quốc
nghĩa đen: Thục Hán 蜀漢|蜀汉[Shu3 Han4] và Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4] không thể cùng tồn tại (thành ngữ); nghĩa bóng: hai kẻ thù không thể sống chung dưới một bầu trời; (khẩu hiệu cũ…
Hanover