内外兼修
(về một người) đẹp cả bên trong lẫn bên ngoài
(về một người) đẹp cả bên trong lẫn bên ngoài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bên trong và bên ngoài; trong nước và ngoài nước; xấp xỉ; khoảng
›内场nèi chǎngkhu vực bên trong (của nơi có khu vực bên ngoài); nhà bếp của nhà hàng (so với khu vực ăn uống); sân trong…
›内城nèi chénglâu đài bên trong; thành trung tâm
›内层nèi cénglớp bên trong
›内地nèi dìnội địa; vùng bên trong; hậu phương
›内奸nèi jiānkẻ phản bội chưa bị phát hiện; kẻ thù trong hàng ngũ của chính mình
›内塔尼亚胡Nèi tǎ ní yà húNetanyahu (tên); Benjamin Netanyahu (1949-), chính trị gia Likud của Israel, thủ tướng 1996-1999 và từ 2009
›内存nèi cúnbộ nhớ trong; bộ nhớ máy tính; bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.