内心世界
thế giới nội tâm (của một người)
thế giới nội tâm (của một người)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trái tim; tận sâu trong lòng; (toán) tâm nội tiếp
›内推nèi tuī(toán) nội suy; (nhân sự) giới thiệu nội bộ; nhân viên giới thiệu (nhân viên hiện tại hoặc khách hàng giới…
›内心戏nèi xīn xìdiễn biến tâm lý
›内情nèi qíngcâu chuyện bên trong; thông tin nội bộ
›内幕交易nèi mù jiāo yìgiao dịch nội gián; mua bán nội gián
›内幕nèi mùcâu chuyện nội tình; thông tin không công khai; hậu trường; nội bộ
›内战nèi zhànnội chiến
›内插nèi chācài đặt (phần cứng) bên trong (thay vì kết nối ngoài); (toán) nội suy; nội suy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.