内地
nội địa; vùng bên trong; hậu phương
nội địa; vùng bên trong; hậu phương
内地 thường mang nghĩa “nội địa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 内地, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bên trong; nội tại; vốn có; bẩm sinh
›内在超越nèi zài chāo yuèsiêu việt nội tại (sự hoàn thiện qua tu dưỡng đạo đức nội tâm, ví dụ như trong Nho giáo)
›内在美nèi zài měivẻ đẹp nội tại
›内城nèi chénglâu đài bên trong; thành trung tâm
›内在坐标nèi zài zuò biāohệ toạ độ nội tại (hình học)
›内在几何学nèi zài jǐ hé xuéhình học nội tại
›内在几何nèi zài jǐ héhình học nội tại
›内场nèi chǎngkhu vực bên trong (của nơi có khu vực bên ngoài); nhà bếp của nhà hàng (so với khu vực ăn uống); sân trong…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.