内向
kín đáo (tính cách); hướng nội; (kinh tế, v.v.) hướng nội địa
kín đáo (tính cách); hướng nội; (kinh tế, v.v.) hướng nội địa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(phôi thai học) cuộn vào; hiện tượng nội quyển; (từ mới khoảng năm 2017) (về xã hội) ngày càng trở nên cạnh…
›内化nèi huàsự nội hóa; nội hóa
›内务部Nèi wù bùBộ Nội vụ
›内在nèi zàibên trong; nội tại; vốn có; bẩm sinh
›内务府Nèi wù fǔCơ quan Nội vụ Hoàng gia (thời nhà Thanh)
›内在几何nèi zài jǐ héhình học nội tại
›内务nèi wùcông việc nội bộ; công việc trong nước; công việc gia đình; (truyền thống) việc trong cung điện
›内在几何学nèi zài jǐ hé xuéhình học nội tại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.