Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 161/2016

xiǎn

険: biến thể Nhật Bản của 險|险

Từ vựng
陆陆续续lù lù xù xù

陆陆续续: lần lượt; từng cái một; liên tục

Cụm từ
陆运lù yùn

陆运: vận chuyển đường bộ

Cụm từ
陆军棋lù jūn qí

陆军棋: xem 軍棋|军棋[jun1 qi2]

Cụm từ
陆军中尉lù jūn zhōng wèi

陆军中尉: trung úy

Cụm từ
陆军上校lù jūn shàng xiào

陆军上校: đại tá

Cụm từ
陆军lù jūn

陆军: quân đội; lực lượng mặt đất

Cụm từ
陆路lù lù

陆路: tuyến đường bộ; tuyến đường xuyên đất liền

Cụm từ
陆贝lù bèi

陆贝: ốc sên cạn

Cụm từ
陆丰市Lù fēng shì

陆丰市: Lufeng, thành phố cấp huyện ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông

Cụm từ
陆丰Lù fēng

陆丰: Lufeng, thành phố cấp huyện ở Shanwei, Quảng Đông 汕尾

Cụm từ
陆西星Lù Xī xīng

陆西星: Lu Xixing (1520-khoảng 1601), tác giả Đạo giáo thời Minh, người được cho là đồng tác giả tiểu thuyết huyền ảo Phong Thần Diễn Nghĩa…

Cụm từ
陆良县Lù liáng xiàn

陆良县: huyện Luliang ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
陆良Lù liáng

陆良: huyện Luliang ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
陆羽Lù Yǔ

陆羽: Lục Vũ (733-804), nhà văn Trung Quốc thời nhà Đường, nổi tiếng với sự đam mê trà

Cụm từ
陆续lù xù

陆续: lần lượt; liên tiếp; từng cái một; từng chút một

Cụm từ
陆生lù shēng

陆生: trên cạn (động vật, loài)

Cụm từ
陆游Lù Yóu

陆游: Lục Du (1125-1210), được coi là nhà thơ vĩ đại nhất của Nam Tống

Cụm từ
陆港矛盾Lù Gǎng máo dùn

陆港矛盾: căng thẳng giữa Trung Quốc đại lục và Hồng Kông (từ năm 1997)

Cụm từ
陆港Lù Gǎng

陆港: Trung Quốc đại lục và Hồng Kông

Cụm từ
陆海空军lù hǎi kōng jūn

陆海空军: lục quân, hải quân và không quân

Cụm từ
陆海空三军lù hǎi kōng sān jūn

陆海空三军: lục quân, hải quân, không quân

Cụm từ
陆河县Lù hé xiàn

陆河县: huyện Lục Hà ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông

Cụm từ
陆河Lù hé

陆河: huyện Lục Hà ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông

Cụm từ
陆机Lù Jī

陆机: Lu Ji (261-303), nhà văn và nhà phê bình văn học Trung Quốc

Cụm từ
陆荣廷Lù Róng tíng

陆荣廷: Lu Rongting (1858-1928), tổng đốc tỉnh Quảng Tây thời nhà Thanh, sau đó là lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây cũ

Cụm từ
陆栖lù qī

陆栖: trên cạn; sống trên đất liền

Cụm từ
陆架lù jià

陆架: thềm lục địa

Cụm từ
陆探微Lù Tàn wēi

陆探微: Lu Tanwei (hoạt động khoảng 450-490), một trong Tứ đại danh họa của Lục Triều 六朝四大家

Cụm từ
陆战棋lù zhàn qí

陆战棋: xem 軍棋|军棋[jun1 qi2]

Cụm từ
陆征祥Lù Zhēng xiáng

陆征祥: Lu Zhengxiang (1871-1949), nhà ngoại giao và tu sĩ Công giáo người Trung Quốc

Cụm từ
陆川县Lù chuān xiàn

陆川县: huyện Luchuan ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
陆川Lù chuān

陆川: huyện Luchuan ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
陆客lù kè

陆客: (Đài Loan) (từ mới khoảng 2008) khách du lịch Trung Quốc đại lục

Cụm từ
陆委会Lù wěi huì

陆委会: Hội đồng Sự vụ Đại lục (Đài Loan), viết tắt của 大陸委員會|大陆委员会

Viết tắt
陆基导弹lù jī dǎo dàn

陆基导弹: tên lửa trên đất liền

Cụm từ
陆基lù jī

陆基: trên đất liền

Cụm từ
陆域风电lù yù fēng diàn

陆域风电: (Đài Loan) điện gió trên đất liền

Cụm từ
陆坡lù pō

陆坡: dốc lục địa (ranh giới thềm lục địa)

Cụm từ
陆均松lù jūn sōng

陆均松: cây thông podocarp (Dacrydium pierrei)

Cụm từ
陆地lù dì

陆地: đất liền (trái với biển)

Cụm từ
陆劳Lù láo

陆劳: lao động từ Trung Quốc đại lục (Đài Loan)

Cụm từ
陆克文Lù Kè wén

陆克文: tên tiếng Trung do Kevin Rudd (1957-), chính trị gia Úc thông thạo tiếng Quan Thoại, thủ tướng 2007-2010 và 2013, sử dụng

Cụm từ
陆上风电lù shàng fēng diàn

陆上风电: điện gió trên bờ

Cụm từ
陆上lù shàng

陆上: trên đất liền; trên cạn

Cụm từ
liù

陆: sáu (chữ số chống gian lận của ngân hàng)

Từ vựng

陆: (hình thức cấu tạo) đất liền (trái với biển)

Từ vựng
陷阱xiàn jǐng

陷阱: cạm bẫy; bẫy; bẫy rập

Cụm từ
陷落带xiàn luò dài

陷落带: khu vực sụt lún

Cụm từ
陷落xiàn luò

陷落: đầu hàng (của pháo đài); rơi vào tay địch; sụt lún (đất)

Cụm từ
陷于瘫痪xiàn yú tān huàn

陷于瘫痪: bị tê liệt; rơi vào bế tắc

Cụm từ
陷于xiàn yú

陷于: mắc vào (một tình huống xấu); rơi vào (bẫy, v.v.)

Cụm từ
陷害xiàn hài

陷害: gài bẫy; dàn cảnh; hãm hại; vu oan

Cụm từ
陷坑xiàn kēng

陷坑: cạm bẫy; hố bẫy động vật

Cụm từ
陷入牢笼xiàn rù láo lóng

陷入牢笼: rơi vào bẫy; bị gài bẫy

Cụm từ
陷入xiàn rù

陷入: rơi vào; mắc vào; lâm vào (một tình cảnh)

Cụm từ
xiàn

陷: cạm bẫy; bẫy; mắc kẹt; chìm; sập; bị gài (vu cáo); chiếm (thành phố trong chiến đấu); rơi vào (tay địch); khuyết điểm

Từ vựng
陶醉táo zuì

陶醉: say mê; say sưa; bị cuốn hút; đắm chìm trong

Cụm từ
陶行知Táo Xíng zhī

陶行知: Tao Hành Tri (1891-1946), nhà giáo dục và nhà cải cách Trung Quốc

Cụm từ
陶艺táo yì

陶艺: nghệ thuật gốm sứ

Cụm từ