Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thiết đãi khách
đóng cửa không tiếp (thành ngữ)
(văn học) dâng đồ ăn thức uống; thiết đãi
mô típ mặt nạ động vật cách điệu
bữa ăn lớn dành cho con trai rồng (thành ngữ); tiệc xa hoa
kẻ tham ăn; người sành ăn; mở rộng, người tham lam quyền lực, tiền bạc, tình dục, v.v
con vật huyền thoại dữ tợn, đứa con thứ năm của long vương; hoạ tiết mặt nạ thú, xuất hiện trên đồ đồng nghi lễ thời Thương và Chu; phàm ăn; thịnh soạn (yến tiệc)
người sành ăn
(văn học) tham lam; phàm ăn
dâng tặng động vật đã mổ thịt hoặc còn sống
(văn học) nghĩa đen là bữa sáng và bữa tối; nghĩa bóng là đồ ăn đã nấu chín
(văn học) thức ăn chín; bữa sáng
huyện Raoyang ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
huyện Raoyang ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
tha thứ; lượng thứ; tha lỗi
nhạc rap
ba hoa và phô trương (thành ngữ); kẻ nhiều chuyện gây rối
nói nhiều; lải nhải; nói mà không suy nghĩ; rap (thể loại nhạc)
huyện Raohe ở Song Áp Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
huyện Raohe ở Song Áp Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
màu mỡ; giàu có; dồi dào
hài hước dí dỏm (thành ngữ)
hết sức thú vị
đầy (hứng thú, hài hước, tình cảm, v.v.)
tha thứ; khoan dung; bỏ qua
huyện Raoping ở Chaozhou 潮州[Chao2 zhou1], Quảng Đông
huyện Raoping ở Chaozhou 潮州[Chao2 zhou1], Quảng Đông
giàu có (về một phẩm chất nào đó)
tha mạng cho ai đó
tha thứ; thứ lỗi