Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 160/2016

阳西县Yáng xī xiàn

阳西县: huyện Dương Tây ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳西Yáng xī

阳西: huyện Dương Tây ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳虚yáng xū

阳虚: dương hư (thiếu dương) trong Đông y

Cụm từ
阳萎yáng wěi

阳萎: liệt dương (biến thể của 陽痿|阳痿[yang2 wei3])

Cụm từ
阳台yáng tái

阳台: ban công; hiên nhà

Cụm từ
阳盛yáng shèng

阳盛: dương thịnh trong Đông y

Cụm từ
阳痿yáng wěi

阳痿: (y học) liệt dương

Cụm từ
阳物yáng wù

阳物: dương vật

Cụm từ
阳炎yáng yán

阳炎: ánh nắng chói chang; chói mắt dưới ánh nắng

Cụm từ
阳泉市Yáng quán shì

阳泉市: Dương Tuyền, thành phố cấp địa khu ở Sơn Tây 山西

Cụm từ
阳泉Yáng quán

阳泉: Dương Tuyền, thành phố cấp địa khu ở Sơn Tây 山西

Cụm từ
阳江市Yáng jiāng shì

阳江市: Yangjiang, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

Cụm từ
阳江Yáng jiāng

阳江: Dương Giang, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

Cụm từ
阳极yáng jí

阳极: anode; điện cực dương; cực dương

Cụm từ
阳东县Yáng dōng xiàn

阳东县: huyện Dương Đông thuộc Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳东Yáng dōng

阳东: huyện Dương Đông thuộc Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳朔县Yáng shuò xiàn

阳朔县: huyện Dương Sóc thuộc Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
阳朔Yáng shuò

阳朔: huyện Yangshuo ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
阳曲县Yáng qǔ xiàn

阳曲县: huyện Yangqu ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây

Cụm từ
阳曲Yáng qǔ

阳曲: huyện Yangqu ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây

Cụm từ
阳历yáng lì

阳历: lịch dương; lịch phương Tây (Gregory)

Cụm từ
阳春面yáng chūn miàn

阳春面: mì sợi thanh đạm trong nước dùng

Cụm từ
阳春白雪yáng chūn bái xuě

阳春白雪: giai điệu của giới tinh hoa ở nước Sở 楚國|楚国[Chu3 guo2]; nghệ thuật và văn học hàn lâm

Cụm từ
阳春市Yáng chūn shì

阳春市: Dương Xuân, thành phố cấp huyện ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳春型yáng chūn xíng

阳春型: phổ thông (xe, thiết bị, v.v.) (Đài Loan)

Cụm từ
阳春Yáng chūn

阳春: Dương Xuân, thành phố cấp huyện ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳明山Yáng míng Shān

阳明山: Núi Dương Minh ở Hồ Nam; Núi Dương Minh ở phía bắc Đài Loan, gần Đài Bắc

Cụm từ
阳明区Yáng míng qū

阳明区: quận Yangming của thành phố Mudanjiang 牡丹江市, Hắc Long Giang

Cụm từ
阳明Yáng míng

阳明: quận Yangming của thành phố Mudanjiang 牡丹江市, Hắc Long Giang

Cụm từ
阳新县Yáng xīn xiàn

阳新县: huyện Yangxin ở Huangshi 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc

Cụm từ
阳新Yáng xīn

阳新: huyện Yangxin ở Huangshi 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc

Cụm từ
阳文yáng wén

阳文: chữ khắc nổi

Cụm từ
阳性yáng xìng

阳性: dương tính; nam tính

Cụm từ
阳平声yáng píng shēng

阳平声: thanh điệu thứ hai của tiếng Phổ thông

Cụm từ
阳平yáng píng

阳平: thanh điệu thứ hai của tiếng Phổ thông

Cụm từ
阳山县Yáng shān xiàn

阳山县: huyện Yangshan ở Qingyuan 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
阳山Yáng shān

阳山: huyện Yangshan ở Qingyuan 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
阳宗yáng zōng

阳宗: mặt trời

Cụm từ
阳奉阴违yáng fèng yīn wéi

阳奉阴违: bên ngoài tận tụy nhưng bên trong đối lập (thành ngữ); làm cho có lệ; ngoài mặt đồng ý, nhưng ngầm phản đối

Thành ngữ
阳寿yáng shòu

阳寿: tuổi thọ định sẵn

Cụm từ
阳城县Yáng chéng xiàn

阳城县: huyện Yangcheng ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
阳城Yáng chéng

阳城: huyện Yangcheng ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
阳台yáng tái

阳台: biến thể của 陽臺|阳台[yang2 tai2]

Cụm từ
阳原县Yáng yuán xiàn

阳原县: huyện Yangyuan ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
阳原Yáng yuán

阳原: huyện Yangyuan ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
阳刚yáng gāng

阳刚: nam tính; nam nhi

Cụm từ
阳具yáng jù

阳具: dương vật

Cụm từ
阳光浴yáng guāng yù

阳光浴: tắm nắng

Cụm từ
阳光普照yáng guāng pǔ zhào

阳光普照: (thành ngữ) ánh nắng chiếu khắp mọi vật; tràn ngập ánh nắng

Thành ngữ
阳光明媚yáng guāng míng mèi

阳光明媚: mặt trời chiếu sáng rực rỡ (thành ngữ)

Thành ngữ
阳光房yáng guāng fáng

阳光房: phòng nắng

Cụm từ
阳光yáng guāng

阳光: ánh nắng; (về tính cách) lạc quan; năng động; minh bạch (công khai cho công chúng xem xét)

Cụm từ
阳伞yáng sǎn

阳伞: dù che nắng

Cụm từ
阳信县Yáng xìn xiàn

阳信县: huyện Dương Tín, Bin Châu 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
阳信Yáng xìn

阳信: huyện Dương Tín, Bin Châu 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
阳世间yáng shì jiān

阳世间: thế giới người sống

Cụm từ
阳世yáng shì

阳世: thế giới người sống

Cụm từ
yáng

阳: dương (điện); mặt trời; nguyên lý nam (Đạo giáo); Dương, đối lập: 陰|阴[yin1]

Từ vựng
zhǔ

陼: cù lao; bờ

Từ vựng
yīn

堙: biến thể của 堙[yin1]; chặn

Từ vựng