Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
首字母拚音词
shǒu zì mǔ pīn yīn cí

từ viết tắt

Viết tắt
首字母
shǒu zì mǔ

chữ cái đầu

Cụm từ
首善之区
shǒu shàn zhī qū

nơi tốt đẹp nhất trong cả nước (thường dùng để chỉ thủ đô); cũng viết 首善之地[shou3 shan4 zhi1 di4]

Cụm từ
首创者
shǒu chuàng zhě

người tiên phong; người mở đường

Cụm từ
首创
shǒu chuàng

khởi nguồn; tiên phong; phát minh

Cụm từ
首先
shǒu xiān

trước tiên; điều đầu tiên

Cụm từ
首倡
shǒu chàng

khởi xướng

Cụm từ
首例
shǒu lì

trường hợp đầu tiên; lần đầu tiên

Cụm từ
首位
shǒu wèi

vị trí đầu tiên

Cụm từ
首任
shǒu rèn

người đầu tiên được bổ nhiệm vào một vị trí

Cụm từ
首付款
shǒu fù kuǎn

tiền trả trước

Cụm từ
首付
shǒu fù

tiền trả trước

Cụm từ
shǒu

đầu; trưởng; lần đầu (dịp, sự việc, v.v.); lượng từ cho bài thơ, bài hát, v.v

Từ vựng
馕嗓
nǎng sǎng

nhồi nhét thức ăn vào họng

Cụm từ
nǎng

ăn ngấu nghiến; ăn tham lam

Từ vựng
xiǎng

biến thể của 餉|饷[xiang3]

Từ vựng
馋鬼
chán guǐ

kẻ tham ăn; heo tham ăn

Cụm từ
馋痨
chán láo

thói phàm ăn

Cụm từ
馋涎欲滴
chán xián yù dī

nghĩa đen: thèm chảy dãi (thành ngữ); nghĩa bóng: khao khát; tham lam

Thành ngữ
馋涎欲垂
chán xián yù chuí

xem 饞涎欲滴|馋涎欲滴[chan2 xian2 yu4 di1]

Cụm từ
馋嘴蛙
chán zuǐ wā

ếch xào ớt

Cụm từ
馋嘴
chán zuǐ

háu ăn; người háu ăn

Cụm từ
馋人
chán rén

làm chảy nước miếng; ngon miệng; người tham ăn; người háu ăn

Cụm từ
chán

háu ăn; tham ăn; thèm muốn

Từ vựng

biến thể của 饃|馍[mo2]

Từ vựng
yàn

ăn no

Từ vựng
fēn

hấp cơm

Từ vựng
𫗴
zhān

cháo đặc

Từ vựng
飨饮
xiǎng yǐn

thưởng thức đồ ăn thức uống được mời

Cụm từ
飨宴
xiǎng yàn

tiệc; yến tiệc

Cụm từ