陆丰
Lufeng, thành phố cấp huyện ở Shanwei, Quảng Đông 汕尾
Lufeng, thành phố cấp huyện ở Shanwei, Quảng Đông 汕尾
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lufeng, thành phố cấp huyện ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông
›陆良县Lù liáng xiànhuyện Luliang ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
›陆良Lù liánghuyện Luliang ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
›陆西星Lù Xī xīngLu Xixing (1520-khoảng 1601), tác giả Đạo giáo thời Minh, người được cho là đồng tác giả tiểu thuyết huyền…
›陆贝lù bèiốc sên cạn
›陆路lù lùtuyến đường bộ; tuyến đường xuyên đất liền
›陆羽Lù YǔLục Vũ (733-804), nhà văn Trung Quốc thời nhà Đường, nổi tiếng với sự đam mê trà
›陆军lù jūnquân đội; lực lượng mặt đất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.