陆战棋
xem 軍棋|军棋[jun1 qi2]
xem 軍棋|军棋[jun1 qi2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lu Zhengxiang (1871-1949), nhà ngoại giao và tu sĩ Công giáo người Trung Quốc
›陆探微Lù Tàn wēiLu Tanwei (hoạt động khoảng 450-490), một trong Tứ đại danh họa của Lục Triều 六朝四大家
›陆川县Lù chuān xiànhuyện Luchuan ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây
›陆架lù jiàthềm lục địa
›陆川Lù chuānhuyện Luchuan ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây
›陆栖lù qītrên cạn; sống trên đất liền
›陆客lù kè(Đài Loan) (từ mới khoảng 2008) khách du lịch Trung Quốc đại lục
›陆荣廷Lù Róng tíngLu Rongting (1858-1928), tổng đốc tỉnh Quảng Tây thời nhà Thanh, sau đó là lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.