陆克文
tên tiếng Trung do Kevin Rudd (1957-), chính trị gia Úc thông thạo tiếng Quan Thoại, thủ tướng 2007-2010 và 2013, sử dụng
tên tiếng Trung do Kevin Rudd (1957-), chính trị gia Úc thông thạo tiếng Quan Thoại, thủ tướng 2007-2010 và 2013, sử dụng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lao động từ Trung Quốc đại lục (Đài Loan)
›陆均松lù jūn sōngcây thông podocarp (Dacrydium pierrei)
›陆基导弹lù jī dǎo dàntên lửa trên đất liền
›陆客lù kè(Đài Loan) (từ mới khoảng 2008) khách du lịch Trung Quốc đại lục
›陆征祥Lù Zhēng xiángLu Zhengxiang (1871-1949), nhà ngoại giao và tu sĩ Công giáo người Trung Quốc
›陆上风电lù shàng fēng diànđiện gió trên bờ
›陆上lù shàngtrên đất liền; trên cạn
›陆地lù dìđất liền (trái với biển)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.