陆机
Lu Ji (261-303), nhà văn và nhà phê bình văn học Trung Quốc
Lu Ji (261-303), nhà văn và nhà phê bình văn học Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lu Zhengxiang (1871-1949), nhà ngoại giao và tu sĩ Công giáo người Trung Quốc
›陆港Lù GǎngTrung Quốc đại lục và Hồng Kông
›陆港矛盾Lù Gǎng máo dùncăng thẳng giữa Trung Quốc đại lục và Hồng Kông (từ năm 1997)
›陆荣廷Lù Róng tíngLu Rongting (1858-1928), tổng đốc tỉnh Quảng Tây thời nhà Thanh, sau đó là lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây…
›陆游Lù YóuLục Du (1125-1210), được coi là nhà thơ vĩ đại nhất của Nam Tống
›陆河Lù héhuyện Lục Hà ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông
›陆栖lù qītrên cạn; sống trên đất liền
›陆河县Lù hé xiànhuyện Lục Hà ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.