陆河
huyện Lục Hà ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông
huyện Lục Hà ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Lục Hà ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông
›陆川县Lù chuān xiànhuyện Luchuan ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây
›陆荣廷Lù Róng tíngLu Rongting (1858-1928), tổng đốc tỉnh Quảng Tây thời nhà Thanh, sau đó là lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây…
›陆海空三军lù hǎi kōng sān jūnlục quân, hải quân, không quân
›陆海空军lù hǎi kōng jūnlục quân, hải quân và không quân
›陆架lù jiàthềm lục địa
›陆港Lù GǎngTrung Quốc đại lục và Hồng Kông
›陆探微Lù Tàn wēiLu Tanwei (hoạt động khoảng 450-490), một trong Tứ đại danh họa của Lục Triều 六朝四大家
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.